Từ điển Anh–Việt

112.241 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

calculate

/'kælkjuleit/ TOEFLOxford 3000Collins ★★ phổ biến #3039

Nghĩa thường dùng

tính toán động từ

“You need to calculate the total cost.”Bạn cần tính toán tổng chi phí.

Đồng nghĩa computereckonestimate
Trái nghĩa guessmiscalculate
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

calculate

/'kælkjuleit/

động từ

  • tính, tính toán
  • tính trước, suy tính, dự tính
    • this action had been calculated: hành động này có suy tính trước
  • sắp xếp, sắp đặt (nhằm làm gì); làm cho thích hợp
  • (: on, upon) trông nom vào, tin vào, cậy vào, dựa vào
    • we can't calculate upon having fine weather for our holidays: chúng ta không thể trông mong là thời tiết sẽ tốt trong dịp nghỉ của chúng ta
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) cho rằng, tin rằng, tưởng rằng
Định nghĩa tiếng Anh

v. make a mathematical calculation or computation v. judge to be probable v. specifically design a product, event, or activity for a certain public

Gợi ý (3)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...