mic
/maɪk/ B2
Nghĩa
microphone
danh từ
Định nghĩa · a device used to amplify sound
“He spoke into the mic during the presentation.”Anh ấy đã nói vào microphone trong buổi thuyết trình.
Đồng nghĩa
microphonesound device
Cụm hay dùng
using a micwireless michandheld mic
Mẹo IELTS · Đề cập đến công nghệ âm thanh trong IELTS có thể dùng từ này.
Ghi chú · Dùng trong âm nhạc và thuyết trình.