Từ điển Anh–Việt

111.747 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

mic

/maɪk/

Nghĩa thường dùng

microphone danh từ

“He spoke into the mic during the presentation.”Anh ấy đã nói vào microphone trong buổi thuyết trình.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • microphone

ví dụ

He spoke into the mic during the presentation. — Anh ấy đã nói vào microphone trong buổi thuyết trình.

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...