Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

moses

/ˈmoʊzɪz/ B2

Nghĩa

nhà lãnh đạo tôn giáo danh từ riêng

Định nghĩa · A religious leader in the Bible.

“Moses led the Israelites out of Egypt.”Moses đã dẫn dắt người Israel ra khỏi Ai Cập.

Đồng nghĩa prophetleader
Cụm hay dùng Moses storyMoses law

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi nói về tôn giáo trong IELTS.

Ghi chú · Một nhân vật quan trọng trong tôn giáo.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...