Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

prophet

/prophet/ GRECollins ★ phổ biến #7514

Nghĩa thường dùng

người tiên tri danh từ

“The prophet delivered messages of hope to the people.”Người tiên tri đã truyền đạt những thông điệp hy vọng cho mọi người.

Biến thể từ prophets số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

prophet

/prophet/

danh từ

  • nhà tiên tri; người đoán trước
  • người chủ trương, người đề xướng (một nguyên lý, một chủ nghĩa)
  • (tôn giáo) giáo đồ
  • (từ lóng) người mách nước (đánh cá ngựa)
Định nghĩa tiếng Anh

n. an authoritative person who divines the future n. someone who speaks by divine inspiration; someone who is an interpreter of the will of God

Gợi ý (10)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...