Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

convertible

/kənˈvɜːrtəbl/ B2

Nghĩa

có thể chuyển đổi tính từ

Định nghĩa · Able to be changed into a different form or use.

“The convertible car can be used as both a coupe and a convertible.”Chiếc xe convertible có thể được sử dụng như một chiếc coupe và một chiếc convertible.

“This sofa is convertible into a bed.”Chiếc ghế sofa này có thể chuyển đổi thành giường.

Mẹo IELTS · Mô tả đồ vật đa năng trong IELTS để gây ấn tượng.

Ghi chú · Có thể chuyển đổi thường chỉ sự linh hoạt.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...