Từ điển Anh–Việt

111.748 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

convertible

/kən'və:təbl/ GRECollins ★★ phổ biến #10346

Nghĩa thường dùng

có thể chuyển đổi tính từ

“The convertible car can be used as both a coupe and a convertible.”Chiếc xe convertible có thể được sử dụng như một chiếc coupe và một chiếc convertible.

Biến thể từ convertibles số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

convertible

/kən'və:təbl/

tính từ

  • có thể đổi, có thể cải, có thể hoán cải được
  • có thể đổi thành vàng, có thể đổi thành đô la (tiền)
  • (ngôn ngữ học) đồng nghĩa, có thể dùng thay nhau được (từ)
    • convertible terms: từ đồng nghĩa
  • có thể bỏ mui (ô tô)

thành ngữ

  1. convertible husbandry
    • luân canh

danh từ

  • ô tô bỏ mui được
Định nghĩa tiếng Anh

n. a car that has top that can be folded or removed n. a corporate security (usually bonds or preferred stock) that can be exchanged for another form of security (usually common stock) n. a sofa that can be converted into a bed a. capable of being exchanged for or replaced by something of equal value

Gợi ý (9)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...