Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

ventures

/ˈvɛnʧərz/ B2

Nghĩa

dự án kinh doanh danh từ

Định nghĩa · Business projects or activities that involve risk.

“The company is known for its innovative ventures.”Công ty nổi tiếng với những dự án kinh doanh sáng tạo.

“They are starting new ventures in technology.”Họ đang bắt đầu các dự án kinh doanh mới trong công nghệ.

Đồng nghĩa projectsenterprises

Mẹo IELTS · Nên sử dụng khi nói về kinh doanh trong IELTS.

Ghi chú · Thường liên quan đến kinh doanh và đầu tư.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...