Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

stranger

/ˈstreɪndʒər/ B1

Nghĩa

người lạ danh từ

Định nghĩa · A person you do not know or recognize.

“She felt nervous when speaking to a stranger.”Cô ấy cảm thấy lo lắng khi nói chuyện với một người lạ.

“The stranger smiled at me on the street.”Người lạ đã mỉm cười với tôi trên phố.

Mẹo IELTS · Dùng khi nói về xã hội trong bài viết.

Ghi chú · Dùng để chỉ người không quen biết.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...