Từ điển Anh–Việt

112.146 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

stranger

/'streindʤə/ Oxford 3000Collins ★★ phổ biến #2691

Nghĩa thường dùng

người lạ danh từ

“She felt nervous when speaking to a stranger.”Cô ấy cảm thấy lo lắng khi nói chuyện với một người lạ.

Biến thể từ strangers số nhiều
Đồng nghĩa unknownoutsiderforeigner
Trái nghĩa friendacquaintance
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

stranger

/'streindʤə/

danh từ

  • người lạ mặt, người xa lạ
    • to make a stranger of somebody: đối đãi với ai như người xa lạ
    • I am a stranger here: tôi không quen biết vùng này
    • he is no stranger to me: tôi quen anh ta lắm
    • he is a stranger to me: tôi không quen anh ta
    • he is a stranger to fear: sợ là một điều xa lạ đối với anh ta
    • the little stranger: đứa trẻ mới đẻ
  • người nước ngoài
Định nghĩa tiếng Anh

n. anyone who does not belong in the environment in which they are found n. an individual that one is not acquainted with

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...