stranger
/'streindʤə/ Oxford 3000Collins ★★ phổ biến #2691
Nghĩa thường dùng
người lạ
danh từ
“She felt nervous when speaking to a stranger.”Cô ấy cảm thấy lo lắng khi nói chuyện với một người lạ.
Biến thể từ
strangers số nhiều
Trái nghĩa
friendacquaintance
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
stranger
/'streindʤə/
danh từ
- người lạ mặt, người xa lạ
- to make a stranger of somebody: đối đãi với ai như người xa lạ
- I am a stranger here: tôi không quen biết vùng này
- he is no stranger to me: tôi quen anh ta lắm
- he is a stranger to me: tôi không quen anh ta
- he is a stranger to fear: sợ là một điều xa lạ đối với anh ta
- the little stranger: đứa trẻ mới đẻ
- người nước ngoài
Định nghĩa tiếng Anh
n. anyone who does not belong in the environment in which they are found n. an individual that one is not acquainted with