Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

introductory

/ˌɪntrəˈdʌktəri/ B2

Nghĩa

giới thiệu tính từ

Định nghĩa · Related to an introduction or beginning.

“The introductory course was very informative.”Khóa học giới thiệu rất bổ ích.

“The introductory chapter sets the stage.”Chương giới thiệu thiết lập bối cảnh.

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi nói về khởi đầu trong IELTS.

Ghi chú · Dùng trong giáo dục hoặc văn bản.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...