Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

demographic

/ˌdɛm.əˈɡræf.ɪk/ B2

Nghĩa

thuộc nhân khẩu học tính từ

Định nghĩa · Related to the characteristics of a population.

“The demographic data shows a growing population.”Dữ liệu nhân khẩu học cho thấy dân số đang tăng.

“Demographic trends show changes in population age.”Các xu hướng nhân khẩu học cho thấy sự thay đổi về độ tuổi dân số.

Mẹo IELTS · Dùng từ này khi nói về xã hội.

Ghi chú · Thường dùng trong nghiên cứu xã hội.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...