Từ điển Anh–Việt

111.810 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

demographic

/,di:mə'græfik/ phổ biến #4615

Nghĩa thường dùng

thuộc nhân khẩu học tính từ

“The demographic data shows a growing population.”Dữ liệu nhân khẩu học cho thấy dân số đang tăng.

Biến thể từ demographics số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

demographic

/,di:mə'græfik/

tính từ

  • (thuộc) nhân khẩu học
Định nghĩa tiếng Anh

n. a statistic characterizing human populations (or segments of human populations broken down by age or sex or income etc.) a. of or relating to demography

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...