Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

helicopter

/ˈhɛlɪˌkɒptər/ B2

Nghĩa

trực thăng danh từ

Định nghĩa · A type of aircraft that can fly vertically.

“The helicopter flew over the city to survey the damage.”Trực thăng bay qua thành phố để khảo sát thiệt hại.

“The helicopter landed smoothly on the rooftop.”Trực thăng hạ cánh nhẹ nhàng trên nóc nhà.

Đồng nghĩa choppercopter

Mẹo IELTS · Có thể dùng để mô tả phương tiện giao thông.

Ghi chú · Thường dùng trong ngữ cảnh giao thông.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...