Quay lại TOEIC 900+ · Mastery (C1–C2)
Bộ từ vựng

Công nghệ (đuôi dài)

34 từ vựng C1 TOEIC
Đăng nhập để học
1. Tính từ "giỏi/khôn ngoan" 20 từ 2. Tính từ đánh giá thuyết phục 23 từ 3. Tính từ tiêu cực/mong manh 31 từ 4. Tính từ phổ biến/vốn có 18 từ 5. Tính cách/phẩm chất cấp cao 10 từ 6. Danh từ khái niệm cấp cao 10 từ 7. Danh từ lập luận/suy diễn 23 từ 8. Danh từ động lực/then chốt 24 từ 9. Danh từ phẩm chất/năng lực 18 từ 10. Danh từ khó khăn/trở ngại 26 từ 11. Động từ "làm tăng/khuếch đại" 11 từ 12. Động từ "kìm hãm/ngăn chặn" 19 từ 13. Động từ học thuật/lập luận 8 từ 14. Động từ "thay thế/lấn át" 14 từ 15. Động từ "khen/chê" trang trọng 41 từ 16. Động từ kinh doanh cấp cao 5 từ 17. Động từ "diễn đạt/ám chỉ" 6 từ 18. Động từ trang trọng (cho/bỏ) 11 từ 19. Trạng từ trang trọng 24 từ 20. Trạng từ mức độ cấp cao 29 từ 21. Từ nối/cụm nối cấp cao 15 từ 22. Cụm Latin trong kinh doanh 27 từ 23. Cụm Latin học thuật 17 từ 24. Từ văn bản trang trọng 15 từ 25. Tài chính bậc thầy 9 từ 26. Kinh tế bậc thầy 25 từ 27. Pháp lý bậc thầy 19 từ 28. Doanh nghiệp bậc thầy 19 từ 29. Y khoa/khoa học (đuôi dài) 34 từ 30. Công nghệ (đuôi dài) 34 từ 31. Nhân sự bậc thầy 16 từ 32. Marketing bậc thầy 23 từ 33. Nghiên cứu học thuật 18 từ 34. Tính từ học thuật 10 từ 35. Cặp từ dễ nhầm cấp cao 13 từ 36. Động từ "đọc/xem xét kỹ" 18 từ 37. Động từ cảm xúc/thái độ 32 từ 38. Động từ xu hướng/biến động 6 từ 39. Động từ phân bổ/chi 11 từ 40. Tính từ "trơn tru/cồng kềnh" 15 từ 41. Tính từ thái độ/cảm xúc 19 từ 42. Danh từ số lượng/phạm vi 18 từ 43. Danh từ thời điểm/giai đoạn 19 từ 44. Trạng từ cách thức/tần suất 14 từ 45. Thuật ngữ kinh doanh hiện đại 19 từ
Danh sách từ vựng  34 từ
TỪ VỰNG LOẠI TỪ NGHĨA & VÍ DỤ THUỘC
/ˌɑːr.t̬ɪ.fɪʃ.əl ɪnˈtel.ɪ.dʒəns/
n.
trí tuệ nhân tạo
Artificial intelligence is reshaping the tech workforce rapidly.
Trí tuệ nhân tạo đang tái định hình lực lượng lao động công nghệ.
Chi tiết
Firms invest heavily in artificial intelligence research.Các công ty đầu tư lớn vào nghiên cứu trí tuệ nhân tạo.
Đồng nghĩaAImachine intelligence
Cụm hay dùngartificial intelligence modelapply artificial intelligenceartificial intelligence adoptionartificial intelligence ethics
Họ từintelligent (adj.) thông minhintelligently (adv.) một cách thông minh
Viết tắt phổ biến nhất là AI; trong bài thi TOEIC thường xuất hiện trong memo công ty hoặc hội nghị công nghệ.
/məˈʃiːn ˈlɜːr.nɪŋ/
n.
học máy (nhánh của AI giúp hệ thống tự học từ dữ liệu)
Machine learning improves product recommendations automatically.
Học máy cải thiện gợi ý sản phẩm một cách tự động.
Chi tiết
The team deployed a machine learning pipeline.Nhóm đã triển khai một pipeline học máy.
Đồng nghĩaMLstatistical learning
Cụm hay dùngmachine learning modelmachine learning algorithmapply machine learningmachine learning pipelinemachine learning engineer
Họ từlearn (v.) họclearning (n.) sự học
ML thường đi kèm 'model' và 'training data'; TOEIC part 4 hay dùng trong bài nói hội nghị hoặc tin tức.
/ˌbaɪ.oʊˈmet.rɪks/
n.
sinh trắc học (nhận dạng qua đặc điểm sinh học như vân tay, mống mắt)
Biometrics has replaced passwords in many corporate systems.
Sinh trắc học đã thay thế mật khẩu trong nhiều hệ thống doanh nghiệp.
Chi tiết
The airport uses biometrics for passport control.Sân bay sử dụng sinh trắc học để kiểm soát hộ chiếu.
Đồng nghĩabiometric authentication
Cụm hay dùngbiometric databiometric scannerimplement biometricsbiometric verificationbiometric system
Họ từbiometric (adj.) thuộc sinh trắc họcbiometrically (adv.) bằng sinh trắc học
Số nhiều '-ics' nhưng dùng như danh từ số ít khi chỉ lĩnh vực; dùng số nhiều khi nói về các phép đo cụ thể.
/ˈblɑːk.tʃeɪn/
n.
chuỗi khối (công nghệ lưu trữ dữ liệu phân tán, bất biến)
Blockchain ensures transparent and tamper-proof transaction records.
Blockchain đảm bảo hồ sơ giao dịch minh bạch và chống giả mạo.
Chi tiết
Several banks now pilot blockchain for cross-border payments.Một số ngân hàng thí điểm blockchain cho thanh toán xuyên biên giới.
Đồng nghĩadistributed ledger
Cụm hay dùngblockchain technologyblockchain platformblockchain networkimplement blockchainblockchain transaction
Họ từblock (n.) khốichain (n.) chuỗi
Không cần dịch – 'blockchain' đã được Việt hóa; TOEIC dùng trong bài nói về fintech hoặc chuỗi cung ứng.
/təˈlem.ə.tri/
n.
đo từ xa (thu thập & truyền dữ liệu tự động từ xa)
Telemetry data revealed a critical server bottleneck overnight.
Dữ liệu đo từ xa tiết lộ điểm nghẽn cổ chai máy chủ nghiêm trọng qua đêm.
Chi tiết
Engineers rely on telemetry to monitor satellite performance.Kỹ sư dựa vào đo từ xa để giám sát hiệu suất vệ tinh.
Đồng nghĩaremote monitoringremote sensing
Cụm hay dùngtelemetry datatelemetry systemreal-time telemetrycollect telemetrytelemetry dashboard
Họ từtelemetric (adj.) thuộc đo từ xatelemeter (n.) thiết bị đo từ xa
Khác remote sensing (viễn thám địa lý); telemetry dùng trong IoT, hàng không, y tế.
/ˈnjʊər.əl ˈnet.wɜːrk/
n.
mạng nơ-ron (mô hình tính toán lấy cảm hứng từ não người)
A neural network identifies patterns in vast image datasets.
Mạng nơ-ron nhận diện các khuôn mẫu trong tập dữ liệu hình ảnh khổng lồ.
Chi tiết
Training a neural network requires significant computing power.Huấn luyện mạng nơ-ron đòi hỏi sức mạnh tính toán đáng kể.
Đồng nghĩadeep learning modelartificial neural network
Cụm hay dùngconvolutional neural networktrain a neural networkneural network architecturedeploy a neural networkrecurrent neural network
Họ từneural (adj.) thuộc nơ-ronnetwork (n.) mạng lưới
'Deep' neural network = nhiều lớp ẩn; đây là nền tảng của computer vision và NLP.
/ˈdʒen.ər.ə.t̬ɪv eɪ ˈaɪ/
phr.
AI tạo sinh (hệ thống AI có thể tạo ra nội dung mới: văn bản, hình ảnh, mã)
Generative AI tools now draft marketing copy in seconds.
Các công cụ AI tạo sinh hiện soạn thảo nội dung marketing trong vài giây.
Chi tiết
Firms integrate generative AI into customer service workflows.Các công ty tích hợp AI tạo sinh vào quy trình dịch vụ khách hàng.
Đồng nghĩagen AIcreative AI
Cụm hay dùnggenerative AI modelgenerative AI adoptionleverage generative AIgenerative AI outputresponsible generative AI
Họ từgenerate (v.) tạo rageneration (n.) sự tạo ragenerative (adj.) tạo sinh
Phân biệt generative (tạo nội dung mới) vs. discriminative AI (phân loại/dự đoán nhãn).
/lɑːrdʒ ˈlæŋ.ɡwɪdʒ ˈmɑː.dəl/
phr.
mô hình ngôn ngữ lớn (LLM — AI được huấn luyện trên lượng văn bản khổng lồ)
A large language model powers the company's new chatbot feature.
Mô hình ngôn ngữ lớn hỗ trợ tính năng chatbot mới của công ty.
Chi tiết
Enterprises customize large language models for internal use.Doanh nghiệp tùy chỉnh mô hình ngôn ngữ lớn cho mục đích nội bộ.
Đồng nghĩaLLMfoundation model
Cụm hay dùngdeploy a large language modellarge language model trainingfine-tune a large language modellarge language model benchmarklarge language model inference
Họ từlanguage (n.) ngôn ngữmodel (n.) mô hìnhmodelling (n.) mô hình hóa
Viết tắt LLM rất phổ biến; TOEIC part 4 dùng trong bài nói về hội nghị AI hay chiến lược công nghệ.
/edʒ kəmˈpjuː.t̬ɪŋ/
phr.
điện toán biên (xử lý dữ liệu gần nguồn, không qua trung tâm đám mây)
Edge computing reduces latency for real-time industrial applications.
Điện toán biên giảm độ trễ cho các ứng dụng công nghiệp thời gian thực.
Chi tiết
Smart factories rely on edge computing to process sensor data locally.Nhà máy thông minh phụ thuộc vào điện toán biên để xử lý dữ liệu cảm biến tại chỗ.
Đồng nghĩafog computing
Cụm hay dùngedge computing nodedeploy edge computingedge computing platformedge computing architectureedge computing device
Họ từcompute (v.) tính toáncomputing (n.) điện toánedge (n.) rìa/biên
Đối lập với cloud computing: edge = xử lý tại điểm cuối; tốc độ cao hơn vì dữ liệu không phải đi xa.
/klaʊd ˈneɪ.t̬ɪv/
adj.
được xây dựng thuần cho đám mây (ứng dụng thiết kế tối ưu chạy trên cloud)
Cloud-native applications scale automatically based on user demand.
Ứng dụng thuần đám mây tự động mở rộng theo nhu cầu người dùng.
Chi tiết
The firm migrated its legacy software to a cloud-native architecture.Công ty chuyển phần mềm cũ sang kiến trúc thuần đám mây.
Đồng nghĩacloud-firstcloud-optimized
Cụm hay dùngcloud-native applicationcloud-native architecturecloud-native platformcloud-native developmentcloud-native approach
Họ từcloud (n.) đám mâynative (adj.) bản địa/thuần túy
Dùng gạch nối khi là tính từ (cloud-native app); nhiều khi không gạch nối khi đứng độc lập.
/ˌhaɪ.pɚˌɔː.t̬əˈmeɪ.ʃən/
n.
siêu tự động hóa (kết hợp RPA + AI + ML để tự động hóa toàn bộ quy trình)
Hyperautomation eliminates manual steps across entire business workflows.
Siêu tự động hóa loại bỏ các bước thủ công trong toàn bộ quy trình kinh doanh.
Chi tiết
Gartner identifies hyperautomation as a top strategic technology trend.Gartner xác định siêu tự động hóa là xu hướng công nghệ chiến lược hàng đầu.
Đồng nghĩaintelligent automationtotal automation
Cụm hay dùnghyperautomation strategyimplement hyperautomationhyperautomation platformhyperautomation initiativehyperautomation roadmap
Họ từautomate (v.) tự động hóaautomation (n.) tự động hóaautomated (adj.) được tự động hóa
Hyper- = vượt mức thông thường; hyperautomation dùng nhiều công nghệ song song, không chỉ một RPA.
/roʊˈbɑː.t̬ɪk ˈprɑː.ses ˌɔː.t̬əˈmeɪ.ʃən/
phr.
tự động hóa quy trình bằng robot (phần mềm bot bắt chước thao tác người dùng)
Robotic process automation handles repetitive data entry tasks.
Tự động hóa quy trình bằng robot xử lý các tác vụ nhập liệu lặp đi lặp lại.
Chi tiết
RPA deployment cut invoice processing time by 70 percent.Triển khai RPA giảm 70% thời gian xử lý hóa đơn.
Đồng nghĩaRPAsoftware robotics
Cụm hay dùngRPA botdeploy RPArobotic process automation toolRPA workflowRPA implementation
Họ từrobotic (adj.) thuộc robotautomate (v.) tự động hóaautomation (n.) tự động hóa
RPA không cần AI; nó chỉ bắt chước thao tác người dùng. Kết hợp với AI mới thành intelligent automation.
/prɪˈdɪk.t̬ɪv ˌæn.əˈlɪt.ɪks/
phr.
phân tích dự đoán (dùng dữ liệu lịch sử và thống kê để dự báo xu hướng)
Predictive analytics helps retailers forecast seasonal inventory needs.
Phân tích dự đoán giúp nhà bán lẻ dự báo nhu cầu hàng tồn kho theo mùa.
Chi tiết
Insurance companies use predictive analytics to assess claim risks.Các công ty bảo hiểm dùng phân tích dự đoán để đánh giá rủi ro bồi thường.
Đồng nghĩaforecasting analyticspredictive modelling
Cụm hay dùngpredictive analytics platformapply predictive analyticspredictive analytics modelpredictive analytics tooladvanced predictive analytics
Họ từpredict (v.) dự đoánprediction (n.) dự đoánanalytical (adj.) mang tính phân tíchanalyst (n.) nhà phân tích
Predictive = nhìn về tương lai; descriptive analytics = mô tả quá khứ. Hay xuất hiện trong bài nói về BI.
/ˈɔːɡ.men.t̬ɪd riˈæl.ə.t̬i/
phr.
thực tế tăng cường (lớp thông tin kỹ thuật số phủ lên thế giới thực)
Augmented reality guides warehouse workers to correct shelf locations.
Thực tế tăng cường dẫn nhân viên kho đến đúng vị trí kệ hàng.
Chi tiết
Retailers offer augmented reality to visualize furniture at home.Nhà bán lẻ cung cấp thực tế tăng cường để hình dung nội thất tại nhà.
Đồng nghĩaARmixed reality
Cụm hay dùngaugmented reality appaugmented reality headsetdeploy augmented realityaugmented reality trainingaugmented reality overlay
Họ từaugment (v.) tăng cường/bổ sungaugmentation (n.) sự tăng cườngreal (adj.) thựcreality (n.) thực tế
AR (thực tế tăng cường) khác VR (thực tế ảo hoàn toàn): AR phủ lên thế giới thật, VR thay thế hoàn toàn.
/ˈdɪdʒ.ɪ.t̬əl twɪn/
phr.
bản sao kỹ thuật số (mô hình ảo thời gian thực của thiết bị/quy trình thực)
A digital twin of the factory simulates production scenarios safely.
Bản sao kỹ thuật số của nhà máy mô phỏng các kịch bản sản xuất một cách an toàn.
Chi tiết
Engineers use a digital twin to predict equipment maintenance needs.Kỹ sư dùng bản sao kỹ thuật số để dự đoán nhu cầu bảo trì thiết bị.
Đồng nghĩavirtual replicacyber-physical model
Cụm hay dùngcreate a digital twindigital twin platformdigital twin simulationindustrial digital twindigital twin technology
Họ từdigital (adj.) kỹ thuật sốtwin (n.) cái song sinh/bản sao
Digital twin đồng bộ real-time với đối tượng thật; khác simulation thông thường ở chỗ có dữ liệu sống.
/ˈkwɑːn.t̬əm kəmˈpjuː.t̬ɪŋ/
phr.
điện toán lượng tử (tính toán dựa trên nguyên lý cơ học lượng tử)
Quantum computing could solve optimization problems exponentially faster.
Điện toán lượng tử có thể giải các bài toán tối ưu hóa nhanh hơn theo cấp số nhân.
Chi tiết
Several tech giants are racing to achieve quantum computing supremacy.Một số gã khổng lồ công nghệ đang chạy đua đạt vượt trội điện toán lượng tử.
Đồng nghĩaquantum processing
Cụm hay dùngquantum computing researchquantum computing chipadvance quantum computingquantum computing advantagequantum computing application
Họ từquantum (adj.) lượng tửcompute (v.) tính toáncomputing (n.) điện toán
Qubit (quantum bit) là đơn vị cơ bản; quantum computing chưa mainstream nhưng xuất hiện nhiều trong bài TOEIC về R&D.
/ˈɪn.t̬ɚ.net əv ˈθɪŋz/
phr.
Internet vạn vật (mạng lưới thiết bị kết nối internet để thu thập và trao đổi dữ liệu)
Internet of Things sensors monitor factory floor conditions in real time.
Cảm biến Internet vạn vật giám sát điều kiện sàn nhà máy theo thời gian thực.
Chi tiết
Smart home devices rely on the Internet of Things ecosystem.Các thiết bị nhà thông minh dựa vào hệ sinh thái Internet vạn vật.
Đồng nghĩaIoTconnected devicessmart devices network
Cụm hay dùngIoT deviceIoT sensorIoT platformIoT connectivityIoT ecosystem
Họ từinternet (n.) internetthing (n.) vậtconnect (v.) kết nốiconnectivity (n.) khả năng kết nối
Viết tắt IoT rất phổ biến; bài TOEIC dùng nhiều trong ngữ cảnh nhà máy thông minh, smart city.
/ˈnætʃ.ər.əl ˈlæŋ.ɡwɪdʒ ˈprɑː.ses.ɪŋ/
phr.
xử lý ngôn ngữ tự nhiên (công nghệ giúp máy tính hiểu và tạo ra ngôn ngữ người)
Natural language processing enables chatbots to interpret customer queries.
Xử lý ngôn ngữ tự nhiên cho phép chatbot diễn giải truy vấn của khách hàng.
Chi tiết
NLP models now summarize lengthy reports within seconds.Các mô hình NLP hiện tóm tắt báo cáo dài trong vài giây.
Đồng nghĩaNLPcomputational linguistics
Cụm hay dùngNLP modelNLP pipelineapply NLPNLP toolNLP algorithm
Họ từnatural (adj.) tự nhiênlanguage (n.) ngôn ngữprocess (v./n.) xử lýprocessing (n.) sự xử lý
NLP là công nghệ nền của chatbot, dịch tự động, phân tích cảm xúc. Viết tắt NLP dùng ngay từ lần đầu trong văn bản chuyên môn.
/kəmˈpjuː.t̬ɚ ˈvɪʒ.ən/
phr.
thị giác máy tính (lĩnh vực AI giúp máy nhận diện và hiểu hình ảnh, video)
Computer vision inspects product defects on assembly lines automatically.
Thị giác máy tính tự động kiểm tra lỗi sản phẩm trên dây chuyền lắp ráp.
Chi tiết
Retail stores deploy computer vision for cashierless checkout systems.Cửa hàng bán lẻ triển khai thị giác máy tính cho hệ thống thanh toán không thu ngân.
Đồng nghĩaimage recognitionvisual AI
Cụm hay dùngcomputer vision modelcomputer vision systemapply computer visioncomputer vision algorithmreal-time computer vision
Họ từcompute (v.) tính toánvision (n.) thị giác/tầm nhìnvisual (adj.) thị giác
Computer vision ≠ graphics; vision = nhận diện vào, graphics = tạo hình ra. Hay kết hợp với 'deep learning'.
/smɑːrt ˈkɑːn.trækt/
phr.
hợp đồng thông minh (tự thực thi điều khoản hợp đồng khi đủ điều kiện)
A smart contract automatically releases payment upon delivery confirmation.
Hợp đồng thông minh tự động giải phóng thanh toán khi xác nhận giao hàng.
Chi tiết
Smart contracts eliminate intermediaries in real estate transactions.Hợp đồng thông minh loại bỏ trung gian trong giao dịch bất động sản.
Đồng nghĩaself-executing contract
Cụm hay dùngdeploy a smart contractsmart contract platformsmart contract auditblockchain smart contractexecute a smart contract
Họ từcontract (n.) hợp đồngsmart (adj.) thông minh
Chạy trên blockchain, không thể sửa đổi sau khi triển khai; 'smart' ở đây nghĩa là tự thực thi chứ không phải AI.
/ˈdeɪ.t̬ə ˈɡʌv.ɚ.nəns/
phr.
quản trị dữ liệu (chính sách và quy trình đảm bảo dữ liệu chính xác, an toàn, sẵn sàng)
Strong data governance prevents unauthorized data use across departments.
Quản trị dữ liệu tốt ngăn chặn việc sử dụng dữ liệu trái phép giữa các phòng ban.
Chi tiết
Regulators require companies to implement formal data governance frameworks.Cơ quan quản lý yêu cầu các công ty thực hiện khung quản trị dữ liệu chính thức.
Đồng nghĩadata stewardshipinformation governance
Cụm hay dùngdata governance frameworkdata governance policyimplement data governancedata governance committeedata governance standard
Họ từgovern (v.) quản lý/điều hànhgovernance (n.) quản trịdata (n.) dữ liệu
Governance (quản trị) ≠ management (quản lý): governance = thiết lập quy tắc; management = thực thi ngày-to-ngày.
/diːp ˈlɜːr.nɪŋ/
phr.
học sâu (nhánh ML dùng mạng nơ-ron nhiều lớp để học từ dữ liệu thô)
Deep learning enables voice assistants to recognize speech accurately.
Học sâu cho phép trợ lý giọng nói nhận diện lời nói chính xác.
Chi tiết
Image classification improved dramatically with deep learning advances.Phân loại hình ảnh cải thiện đáng kể nhờ những tiến bộ trong học sâu.
Đồng nghĩadeep neural learningmultilayer learning
Cụm hay dùngdeep learning modeldeep learning frameworkdeep learning algorithmtrain a deep learning modelapply deep learning
Họ từdeep (adj.) sâulearn (v.) họclearning (n.) sự học
Deep = nhiều lớp ẩn (layers); deep learning là subset của machine learning, dùng neural networks.
/ˈfed.ər.eɪ.t̬ɪd ˈlɜːr.nɪŋ/
phr.
học liên kết (huấn luyện AI phân tán, dữ liệu không rời khỏi thiết bị người dùng)
Federated learning trains AI models without centralizing user data.
Học liên kết huấn luyện mô hình AI mà không tập trung dữ liệu người dùng.
Chi tiết
Hospitals use federated learning to share insights while protecting patient privacy.Bệnh viện dùng học liên kết để chia sẻ hiểu biết trong khi bảo vệ quyền riêng tư bệnh nhân.
Đồng nghĩadistributed machine learningprivacy-preserving learning
Cụm hay dùngfederated learning frameworkfederated learning modeldeploy federated learningfederated learning approachfederated learning privacy
Họ từfederate (v.) liên kếtfederation (n.) liên kếtfederated (adj.) được liên kết
Khác centralized learning; dữ liệu ở local, chỉ gửi gradient/update lên server — bảo mật hơn.
/sɪnˈθet.ɪk ˈdeɪ.t̬ə/
phr.
dữ liệu tổng hợp (dữ liệu được tạo ra nhân tạo, không thu thập từ thực tế)
Synthetic data allows AI training when real data is scarce or sensitive.
Dữ liệu tổng hợp cho phép huấn luyện AI khi dữ liệu thực hiếm hoặc nhạy cảm.
Chi tiết
Automotive firms generate synthetic data to train self-driving algorithms.Các công ty ô tô tạo dữ liệu tổng hợp để huấn luyện thuật toán tự lái.
Đồng nghĩaartificially generated datasimulated data
Cụm hay dùnggenerate synthetic datasynthetic data generationuse synthetic datasynthetic data setsynthetic data augmentation
Họ từsynthesize (v.) tổng hợpsynthesis (n.) sự tổng hợpsynthetic (adj.) tổng hợp
Dữ liệu tổng hợp giải quyết vấn đề thiếu dữ liệu huấn luyện; quan trọng trong y tế và xe tự lái.
/ˈzɪr.oʊ trʌst ˈɑːr.kɪ.tek.tʃɚ/
phr.
kiến trúc không tin tưởng mặc định (mô hình bảo mật: xác minh mọi yêu cầu truy cập)
Zero-trust architecture assumes no user is inherently trustworthy.
Kiến trúc không tin tưởng mặc định giả định không có người dùng nào vốn đáng tin cậy.
Chi tiết
Enterprises adopt zero-trust architecture to contain insider threats.Doanh nghiệp áp dụng kiến trúc không tin tưởng để kiểm soát mối đe dọa nội bộ.
Đồng nghĩazero trust modelnever-trust-always-verify model
Cụm hay dùngzero-trust architecture modelimplement zero-trustzero-trust frameworkzero-trust networkzero-trust policy
Họ từtrust (n./v.) tin tưởngarchitecture (n.) kiến trúcarchitectural (adj.) thuộc kiến trúc
Nguyên tắc: 'never trust, always verify'; trái ngược với perimeter security (tin tưởng trong mạng nội bộ).
/ˌæp.lɪˈkeɪ.ʃən ˈproʊ.ɡræm.ɪŋ ˈɪn.t̬ɚ.feɪs/
phr.
giao diện lập trình ứng dụng (API — bộ quy tắc cho phép phần mềm giao tiếp với nhau)
The payment API connects the checkout page to the banking system.
API thanh toán kết nối trang thanh toán với hệ thống ngân hàng.
Chi tiết
Developers use the weather API to display forecasts within the app.Lập trình viên dùng API thời tiết để hiển thị dự báo trong ứng dụng.
Đồng nghĩaAPIsoftware interface
Cụm hay dùngREST APIAPI endpointAPI integrationAPI documentationpublic API
Họ từinterface (n.) giao diệnprogram (v./n.) lập trìnhapplication (n.) ứng dụng
API = điểm kết nối giữa hai phần mềm; không cần biết nội bộ, chỉ cần biết cách gọi đúng.
/loʊ koʊd ˈplæt.fɔːrm/
phr.
nền tảng ít code (công cụ phát triển ứng dụng bằng kéo-thả, ít viết code thủ công)
A low-code platform let non-developers build the approval workflow.
Nền tảng ít code cho phép người không biết lập trình xây dựng quy trình phê duyệt.
Chi tiết
Many enterprises adopt low-code platforms to accelerate digital transformation.Nhiều doanh nghiệp áp dụng nền tảng ít code để đẩy nhanh chuyển đổi số.
Đồng nghĩano-code platformvisual development platform
Cụm hay dùnglow-code platform adoptiondeploy on a low-code platformlow-code development toolenterprise low-code platformlow-code/no-code solution
Họ từcode (n./v.) mã/lập trìnhplatform (n.) nền tảngdeveloper (n.) nhà phát triển
Low-code (ít code) khác no-code (không code): low-code vẫn cho phép mở rộng bằng tay nếu cần.
/ˈdɪdʒ.ɪ.t̬əl trænsˌfɔːr.ˈmeɪ.ʃən/
phr.
chuyển đổi số (tích hợp công nghệ số vào toàn bộ hoạt động doanh nghiệp)
Digital transformation reshaped the bank's customer service model completely.
Chuyển đổi số đã định hình lại hoàn toàn mô hình dịch vụ khách hàng của ngân hàng.
Chi tiết
Leaders cite talent and culture as barriers to digital transformation.Lãnh đạo cho rằng nhân tài và văn hóa là rào cản của chuyển đổi số.
Đồng nghĩadigital evolutiondigitalisation
Cụm hay dùngdigital transformation strategyaccelerate digital transformationdigital transformation initiativedigital transformation roadmapdigital transformation journey
Họ từdigitize (v.) số hóadigital (adj.) kỹ thuật sốtransform (v.) chuyển đổitransformation (n.) sự chuyển đổi
Digital transformation = thay đổi cả quy trình + văn hóa + mô hình kinh doanh; không chỉ là mua phần mềm mới.
/ˈoʊ.pən sɔːrs/
adj.
mã nguồn mở (phần mềm có thể xem, sửa và phân phối mã nguồn tự do)
Open-source frameworks speed up development while reducing licensing costs.
Các framework mã nguồn mở đẩy nhanh phát triển và giảm chi phí bản quyền.
Chi tiết
The company contributed fixes back to the open-source community.Công ty đóng góp các bản sửa lỗi trở lại cộng đồng mã nguồn mở.
Đồng nghĩaopen codecommunity-driven software
Cụm hay dùngopen-source softwareopen-source projectopen-source communityopen-source licenseopen-source contribution
Họ từsource (n.) nguồnopen (adj.) mở
Khi dùng làm tính từ thì gạch nối: open-source software. Khi dùng như danh từ/động từ thì không: 'released as open source'.
/ˈmɑː.dəl drɪft/
phr.
trôi dạt mô hình (hiện tượng mô hình AI kém chính xác dần do dữ liệu thực tế thay đổi)
Model drift degraded the fraud detection system's accuracy over time.
Trôi dạt mô hình làm giảm độ chính xác của hệ thống phát hiện gian lận theo thời gian.
Chi tiết
Teams monitor model drift and retrain models quarterly.Các nhóm giám sát trôi dạt mô hình và tái huấn luyện mô hình hàng quý.
Đồng nghĩaconcept driftdata drift
Cụm hay dùngdetect model driftmonitor model driftmodel drift detectionprevent model driftmodel drift alert
Họ từmodel (n.) mô hìnhdrift (n./v.) trôi dạt
Xảy ra khi dữ liệu thực tế thay đổi so với dữ liệu huấn luyện; cần monitoring liên tục sau khi triển khai mô hình.
/ˈɪn.fɚ.əns ˈen.dʒɪn/
phr.
công cụ suy luận (phần của hệ thống AI dùng mô hình đã huấn luyện để đưa ra kết quả)
The inference engine processes images in real time on edge devices.
Công cụ suy luận xử lý hình ảnh theo thời gian thực trên thiết bị biên.
Chi tiết
Optimizing the inference engine cut response latency by half.Tối ưu hóa công cụ suy luận giảm độ trễ phản hồi xuống một nửa.
Đồng nghĩainference runtimeprediction engine
Cụm hay dùnginference engine optimizationdeploy an inference engineinference engine latencyAI inference engineinference engine throughput
Họ từinfer (v.) suy luậninference (n.) sự suy luậnengine (n.) công cụ/động cơ
Tách biệt training (học) và inference (dùng): inference = chạy mô hình đã học để dự đoán dữ liệu mới.
/ˈdeɪ.t̬ə ˈpaɪp.laɪn/
phr.
đường ống dữ liệu (chuỗi quy trình tự động di chuyển và xử lý dữ liệu từ nguồn đến đích)
A reliable data pipeline feeds the analytics dashboard with fresh reports.
Một đường ống dữ liệu đáng tin cậy cung cấp cho dashboard phân tích các báo cáo mới.
Chi tiết
The data pipeline failed, causing delayed business intelligence reports.Đường ống dữ liệu bị lỗi dẫn đến báo cáo nghiệp vụ thông minh bị chậm trễ.
Đồng nghĩadata workflowETL pipeline
Cụm hay dùngbuild a data pipelinedata pipeline architectureautomated data pipelinedata pipeline monitoringdata pipeline failure
Họ từdata (n.) dữ liệupipeline (n.) đường ốngpipe (v./n.) dẫn/ống
ETL (Extract-Transform-Load) là loại data pipeline phổ biến nhất; 'pipeline' nghĩa bóng = chuỗi bước xử lý.
/klaʊd maɪˈɡreɪ.ʃən/
phr.
di chuyển lên đám mây (chuyển ứng dụng/dữ liệu từ hệ thống nội bộ sang nền tảng cloud)
The cloud migration project moved all legacy systems over six months.
Dự án di chuyển lên đám mây đã chuyển toàn bộ hệ thống cũ trong sáu tháng.
Chi tiết
Cloud migration reduced infrastructure costs by 35 percent annually.Di chuyển lên đám mây giảm chi phí hạ tầng 35% mỗi năm.
Đồng nghĩalift and shiftcloud transition
Cụm hay dùngcloud migration strategycloud migration planexecute cloud migrationcloud migration costphased cloud migration
Họ từmigrate (v.) di chuyểnmigration (n.) sự di chuyểncloud (n.) đám mây
'Lift-and-shift' = di chuyển không thay đổi gì; 're-architect' = thiết kế lại cho cloud; hai chiến lược phổ biến nhất.
/eɪ piː ˈaɪ ˈɡeɪt.weɪ/
phr.
cổng API (điểm vào duy nhất quản lý và định tuyến tất cả yêu cầu API)
The API gateway handles authentication before routing client requests.
Cổng API xử lý xác thực trước khi định tuyến yêu cầu của client.
Chi tiết
Rate limiting at the API gateway protects backend services from overload.Giới hạn tốc độ tại cổng API bảo vệ dịch vụ backend khỏi quá tải.
Đồng nghĩaAPI proxyservice gateway
Cụm hay dùngAPI gateway configurationdeploy an API gatewayAPI gateway policyAPI gateway securitycloud API gateway
Họ từAPI (n.) giao diện lập trình ứng dụnggateway (n.) cổng/điểm vào
API gateway = 'bảo vệ cửa'; xử lý auth, logging, rate limiting trước khi yêu cầu đến microservices.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...