Combo IELTS 4 kỹ năng 4.0 → 5.5 · Listening · Reading · Writing · Speaking

Trọn 4 lộ trình IELTS 4.0 → 5.5: Listening, Reading, Writing, Speaking. Mỗi lộ trình 24 tuần × 5 buổi, học song song hoặc lệch pha tuỳ thời gian của bạn. Học đủ 4 lộ trình là đi hết 2 cuốn English Vocabulary in Use cùng toàn bộ Grammar và Pronunciation.

4lộ trình trong combo480ngày họcB1 → B2trình độ
350.000đ600.000đ-42%/ 1 năm
Nhập mã NAVSEN13 còn 304.500đ Lưu mã

Học thử Tuần 1 miễn phí · Trả một lần · Kích hoạt ngay · Không tự gia hạn

Khỏi mua lẻ — khoá này có sẵn trong gói Mua một trong các gói dưới đây là có luôn khoá này, cùng nhiều khoá và tính năng học khác.

Lộ trình trong combo

4 lộ trình · 480 ngày học
  1. Lộ trình IELTS Listening 4.0 → 5.5 · 24 tuần120 ngày học · mua lẻ 150.000đ
  2. Lộ trình IELTS Reading 4.0 → 5.5 · 24 tuần120 ngày học · mua lẻ 150.000đ
  3. Lộ trình IELTS Writing 4.0 → 5.5 · 24 tuần120 ngày học · mua lẻ 199.000đ
  4. Lộ trình IELTS Speaking 4.0 → 5.5 · 24 tuần120 ngày học · mua lẻ 199.000đ

Xem trước lộ trình đầu tiên — Lộ trình IELTS Listening 4.0 → 5.5 · 24 tuần

Tuần 1 Học thử miễn phí 5 ngày · 24 bài · bấm bài bất kỳ để học thử ngay
1 Unit 5 · Country, nationality and language (Quốc gia, quốc tịch và ngôn ngữ) · Phần 1/2 B1 · IELTS Listening overview & chiến lược band 5.5 6 bài
2 Unit 5 · Country, nationality and language (Quốc gia, quốc tịch và ngôn ngữ) · Phần 2/2 B1 · Sample analysis — IELTS Listening overview & chiến lược band 5.5 5 bài
3 Unit 100 · Abbreviations (Từ viết tắt) · Phần 1/2 B1 · Fitness Centre Membership Registration · Part 1 6 bài
4 Unit 100 · Abbreviations (Từ viết tắt) · Phần 2/2 B1 · Common traps — IELTS Listening overview & chiến lược band 5.5 6 bài
5 Vocabulary review cả tuần B1 1 bài
23 tuần tiếp theomở khoá khi mua khoá học — bấm một tuần để xem chủ đề từng ngày
2Tuần 2Unit 61 · Numbers (Con số) · Unit 60 · Time (Thời gian) · Unit 19 · Money (Tiền bạc)32 bài
  1. Ngày 6Unit 61 · Numbers (Con số) · Phần 1/2 B15 bài
  2. Ngày 7Unit 61 · Numbers (Con số) · Phần 2/2 B15 bài
  3. Ngày 8Unit 60 · Time (Thời gian) · Phần 1/2 B16 bài
  4. Ngày 9Unit 60 · Time (Thời gian) · Phần 2/2 B110 bài
  5. Ngày 10Unit 19 · Money (Tiền bạc) · Phần 2/2 B16 bài
3Tuần 3Unit 16 · Daily routines (Sinh hoạt hằng ngày) · Unit 53 · Phoning and texting (Gọi điện và nhắn tin) · Vocabulary review cả tuần30 bài
  1. Ngày 11Unit 16 · Daily routines (Sinh hoạt hằng ngày) · Phần 1/3 B15 bài
  2. Ngày 12Unit 16 · Daily routines (Sinh hoạt hằng ngày) · Phần 2/3 B16 bài
  3. Ngày 13Unit 16 · Daily routines (Sinh hoạt hằng ngày) · Phần 3/3 B110 bài
  4. Ngày 14Unit 53 · Phoning and texting (Gọi điện và nhắn tin) · Phần 2/2 B16 bài
  5. Ngày 15Vocabulary review cả tuần B13 bài
4Tuần 4Unit 46 · Travel bookings (Đặt vé/tour du lịch) · Unit 30 · Notices and warnings (Biển báo và cảnh báo) · Vocabulary review cả tuần25 bài
  1. Ngày 16Unit 46 · Travel bookings (Đặt vé/tour du lịch) · Phần 1/2 B15 bài
  2. Ngày 17Unit 46 · Travel bookings (Đặt vé/tour du lịch) · Phần 2/2 B15 bài
  3. Ngày 18Unit 30 · Notices and warnings (Biển báo và cảnh báo) · Phần 1/2 B16 bài
  4. Ngày 19Unit 30 · Notices and warnings (Biển báo và cảnh báo) · Phần 2/2 B16 bài
  5. Ngày 20Vocabulary review cả tuần B13 bài
5Tuần 5Unit 48 · Hotels and restaurants (Khách sạn và nhà hàng) · Unit 49 · Cafés (Quán cà phê) · Unit 51 · Holidays by the sea (Kỳ nghỉ biển)32 bài
  1. Ngày 21Unit 48 · Hotels and restaurants (Khách sạn và nhà hàng) · Phần 1/2 B15 bài
  2. Ngày 22Unit 48 · Hotels and restaurants (Khách sạn và nhà hàng) · Phần 2/2 B15 bài
  3. Ngày 23Unit 49 · Cafés (Quán cà phê) · Phần 1/2 B16 bài
  4. Ngày 24Unit 49 · Cafés (Quán cà phê) · Phần 2/2 B110 bài
  5. Ngày 25Unit 51 · Holidays by the sea (Kỳ nghỉ biển) · Phần 2/2 B16 bài
Xem thêm 19 tuần (đến Tuần 24)
6Tuần 6Unit 20 · Health (Sức khỏe) · Unit 41 · Sport and leisure (Thể thao và giải trí) · Vocabulary review cả tuần24 bài
  1. Ngày 26Unit 20 · Health (Sức khỏe) · Phần 1/2 B15 bài
  2. Ngày 27Unit 20 · Health (Sức khỏe) · Phần 2/2 B15 bài
  3. Ngày 28Unit 41 · Sport and leisure (Thể thao và giải trí) · Phần 1/2 B16 bài
  4. Ngày 29Unit 41 · Sport and leisure (Thể thao và giải trí) · Phần 2/2 B16 bài
  5. Ngày 30Vocabulary review cả tuần B12 bài
7Tuần 7Unit 23 · Shopping (Mua sắm) · Unit 45 · Special events (Sự kiện đặc biệt) · Vocabulary review cả tuần24 bài
  1. Ngày 31Unit 23 · Shopping (Mua sắm) · Phần 1/2 B15 bài
  2. Ngày 32Unit 23 · Shopping (Mua sắm) · Phần 2/2 B15 bài
  3. Ngày 33Unit 45 · Special events (Sự kiện đặc biệt) · Phần 1/2 B16 bài
  4. Ngày 34Unit 45 · Special events (Sự kiện đặc biệt) · Phần 2/2 B16 bài
  5. Ngày 35Vocabulary review cả tuần B12 bài
8Tuần 8Unit 47 · Air travel (Đi máy bay) · Unit 28 · Transport (Giao thông) · Unit 50 · Sightseeing holidays (Kỳ nghỉ tham quan)36 bài
  1. Ngày 36Unit 47 · Air travel (Đi máy bay) · Phần 1/2 B15 bài
  2. Ngày 37Unit 47 · Air travel (Đi máy bay) · Phần 2/2 B19 bài
  3. Ngày 38Unit 28 · Transport (Giao thông) · Phần 2/3 B16 bài
  4. Ngày 39Unit 28 · Transport (Giao thông) · Phần 3/3 B110 bài
  5. Ngày 40Unit 50 · Sightseeing holidays (Kỳ nghỉ tham quan) · Phần 2/2 B16 bài
9Tuần 9Unit 29 · On the road (Trên đường) · Unit 18 · Around the home (Trong nhà) · Vocabulary review cả tuần24 bài
  1. Ngày 41Unit 29 · On the road (Trên đường) · Phần 1/2 B15 bài
  2. Ngày 42Unit 29 · On the road (Trên đường) · Phần 2/2 B15 bài
  3. Ngày 43Unit 18 · Around the home (Trong nhà) · Phần 1/2 B16 bài
  4. Ngày 44Unit 18 · Around the home (Trong nhà) · Phần 2/2 B16 bài
  5. Ngày 45Vocabulary review cả tuần B12 bài
10Tuần 10Unit 17 · The place where you live (Nơi bạn sống) · Unit 31 · Classroom language (Ngôn ngữ lớp học) · Vocabulary review cả tuần26 bài
  1. Ngày 46Unit 17 · The place where you live (Nơi bạn sống) · Phần 1/2 B15 bài
  2. Ngày 47Unit 17 · The place where you live (Nơi bạn sống) · Phần 2/2 B15 bài
  3. Ngày 48Unit 31 · Classroom language (Ngôn ngữ lớp học) · Phần 1/2 B16 bài
  4. Ngày 49Unit 31 · Classroom language (Ngôn ngữ lớp học) · Phần 2/2 B16 bài
  5. Ngày 50Vocabulary review cả tuần B14 bài
11Tuần 11Unit 90 · Prepositions: place and movement (Giới từ: nơi chốn và chuyển động) · Unit 26 · City life (Cuộc sống thành thị) · Vocabulary review cả tuần24 bài
  1. Ngày 51Unit 90 · Prepositions: place and movement (Giới từ: nơi chốn và chuyển động) · Phần 1/2 B15 bài
  2. Ngày 52Unit 90 · Prepositions: place and movement (Giới từ: nơi chốn và chuyển động) · Phần 2/2 B15 bài
  3. Ngày 53Unit 26 · City life (Cuộc sống thành thị) · Phần 1/2 B16 bài
  4. Ngày 54Unit 26 · City life (Cuộc sống thành thị) · Phần 2/2 B16 bài
  5. Ngày 55Vocabulary review cả tuần B12 bài
12Tuần 12Unit 62 · Distance, dimensions and size (Khoảng cách, kích thước và cỡ) · Unit 63 · Objects, materials, shapes and colour (Vật thể, chất liệu, hình dạng và màu sắc) · Vocabulary review cả tuần24 bài
  1. Ngày 56Unit 62 · Distance, dimensions and size (Khoảng cách, kích thước và cỡ) · Phần 1/2 B15 bài
  2. Ngày 57Unit 62 · Distance, dimensions and size (Khoảng cách, kích thước và cỡ) · Phần 2/2 B15 bài
  3. Ngày 58Unit 63 · Objects, materials, shapes and colour (Vật thể, chất liệu, hình dạng và màu sắc) · Phần 1/2 B16 bài
  4. Ngày 59Unit 63 · Objects, materials, shapes and colour (Vật thể, chất liệu, hình dạng và màu sắc) · Phần 2/2 B16 bài
  5. Ngày 60Vocabulary review cả tuần B12 bài
13Tuần 13Unit 31 · Travel (Du lịch) · Unit 32 · Holidays (Kỳ nghỉ) · Vocabulary review cả tuần24 bài
  1. Ngày 61Unit 31 · Travel (Du lịch) · Phần 1/2 B25 bài
  2. Ngày 62Unit 31 · Travel (Du lịch) · Phần 2/2 B25 bài
  3. Ngày 63Unit 32 · Holidays (Kỳ nghỉ) · Phần 1/2 B26 bài
  4. Ngày 64Unit 32 · Holidays (Kỳ nghỉ) · Phần 2/2 B26 bài
  5. Ngày 65Vocabulary review cả tuần B22 bài
14Tuần 14Unit 12 · Everyday minor problems (Rắc rối nhỏ hằng ngày) · Unit 11 · At home (Ở nhà) · Vocabulary review cả tuần24 bài
  1. Ngày 66Unit 12 · Everyday minor problems (Rắc rối nhỏ hằng ngày) · Phần 1/2 B25 bài
  2. Ngày 67Unit 12 · Everyday minor problems (Rắc rối nhỏ hằng ngày) · Phần 2/2 B25 bài
  3. Ngày 68Unit 11 · At home (Ở nhà) · Phần 1/2 B26 bài
  4. Ngày 69Unit 11 · At home (Ở nhà) · Phần 2/2 B26 bài
  5. Ngày 70Vocabulary review cả tuần B22 bài
15Tuần 15Unit 28 · Health and medicine (Sức khỏe và y học) · Unit 40 · Money (Tiền bạc) · Vocabulary review cả tuần24 bài
  1. Ngày 71Unit 28 · Health and medicine (Sức khỏe và y học) · Phần 1/2 B25 bài
  2. Ngày 72Unit 28 · Health and medicine (Sức khỏe và y học) · Phần 2/2 B25 bài
  3. Ngày 73Unit 40 · Money (Tiền bạc) · Phần 1/2 B26 bài
  4. Ngày 74Unit 40 · Money (Tiền bạc) · Phần 2/2 B26 bài
  5. Ngày 75Vocabulary review cả tuần B22 bài
16Tuần 16Unit 15 · Higher education (Giáo dục đại học) · Vocabulary review cả tuần20 bài
  1. Ngày 76Unit 15 · Higher education (Giáo dục đại học) · Phần 1/3 B25 bài
  2. Ngày 77Unit 15 · Higher education (Giáo dục đại học) · Phần 2/3 B25 bài
  3. Ngày 78Unit 15 · Higher education (Giáo dục đại học) · Phần 3/3 B26 bài
  4. Ngày 79Common traps — Part 3: academic discussion B22 bài
  5. Ngày 80Vocabulary review cả tuần B22 bài
17Tuần 17Unit 56 · Sound and light (Âm thanh và ánh sáng) · Unit 58 · Movement and speed (Chuyển động và tốc độ) · Vocabulary review cả tuần25 bài
  1. Ngày 81Unit 56 · Sound and light (Âm thanh và ánh sáng) · Phần 1/2 B25 bài
  2. Ngày 82Unit 56 · Sound and light (Âm thanh và ánh sáng) · Phần 2/2 B25 bài
  3. Ngày 83Unit 58 · Movement and speed (Chuyển động và tốc độ) · Phần 1/2 B26 bài
  4. Ngày 84Unit 58 · Movement and speed (Chuyển động và tốc độ) · Phần 2/2 B26 bài
  5. Ngày 85Vocabulary review cả tuần B23 bài
18Tuần 18Unit 6 · The weather (Thời tiết) · Unit 59 · Texture, brightness, weight and density (Kết cấu, độ sáng, trọng lượng) · Vocabulary review cả tuần24 bài
  1. Ngày 86Unit 6 · The weather (Thời tiết) · Phần 1/2 B25 bài
  2. Ngày 87Unit 6 · The weather (Thời tiết) · Phần 2/2 B25 bài
  3. Ngày 88Unit 59 · Texture, brightness, weight and density (Kết cấu, độ sáng, trọng lượng) · Phần 1/2 B26 bài
  4. Ngày 89Unit 59 · Texture, brightness, weight and density (Kết cấu, độ sáng, trọng lượng) · Phần 2/2 B26 bài
  5. Ngày 90Vocabulary review cả tuần B22 bài
19Tuần 19Unit 54 · Distances and dimensions (Khoảng cách và kích thước) · Unit 52 · Numbers and shapes (Con số và hình dạng) · Vocabulary review cả tuần24 bài
  1. Ngày 91Unit 54 · Distances and dimensions (Khoảng cách và kích thước) · Phần 1/2 B25 bài
  2. Ngày 92Unit 54 · Distances and dimensions (Khoảng cách và kích thước) · Phần 2/2 B25 bài
  3. Ngày 93Unit 52 · Numbers and shapes (Con số và hình dạng) · Phần 1/2 B26 bài
  4. Ngày 94Unit 52 · Numbers and shapes (Con số và hình dạng) · Phần 2/2 B26 bài
  5. Ngày 95Vocabulary review cả tuần B22 bài
20Tuần 20Unit 101 · US English (Tiếng Anh Mỹ) · Unit 5 · Countries, nationalities and languages (Quốc gia, quốc tịch và ngôn ngữ) · Vocabulary review cả tuần24 bài
  1. Ngày 96Unit 101 · US English (Tiếng Anh Mỹ) · Phần 1/2 B25 bài
  2. Ngày 97Unit 101 · US English (Tiếng Anh Mỹ) · Phần 2/2 B25 bài
  3. Ngày 98Unit 5 · Countries, nationalities and languages (Quốc gia, quốc tịch và ngôn ngữ) · Phần 1/2 B26 bài
  4. Ngày 99Unit 5 · Countries, nationalities and languages (Quốc gia, quốc tịch và ngôn ngữ) · Phần 2/2 B26 bài
  5. Ngày 100Vocabulary review cả tuần B22 bài
21Tuần 21Unit 51 · Number, quantity, degree and intensity (Số lượng, mức độ và cường độ) · Unit 53 · Time (Thời gian) · Vocabulary review cả tuần21 bài
  1. Ngày 101Unit 51 · Number, quantity, degree and intensity (Số lượng, mức độ và cường độ) · Phần 1/2 B25 bài
  2. Ngày 102Unit 51 · Number, quantity, degree and intensity (Số lượng, mức độ và cường độ) · Phần 2/2 B25 bài
  3. Ngày 103Unit 53 · Time (Thời gian) · Phần 1/2 B25 bài
  4. Ngày 104Unit 53 · Time (Thời gian) · Phần 2/2 B25 bài
  5. Ngày 105Vocabulary review cả tuần B21 bài
22Tuần 22Unit 25 · Towns (Thị trấn và đô thị) · Unit 99 · The language of signs and notices (Ngôn ngữ biển báo và thông báo) · Vocabulary review cả tuần22 bài
  1. Ngày 106Unit 25 · Towns (Thị trấn và đô thị) · Phần 1/2 B25 bài
  2. Ngày 107Unit 25 · Towns (Thị trấn và đô thị) · Phần 2/2 B25 bài
  3. Ngày 108Unit 99 · The language of signs and notices (Ngôn ngữ biển báo và thông báo) · Phần 1/2 B25 bài
  4. Ngày 109Unit 99 · The language of signs and notices (Ngôn ngữ biển báo và thông báo) · Phần 2/2 B26 bài
  5. Ngày 110Vocabulary review cả tuần B21 bài
23Tuần 23Unit 78 · Abbreviations and acronyms (Từ viết tắt và từ đầu chữ) · Vocabulary review cả tuần14 bài
  1. Ngày 111Full test 1: IELTS Listening Practice Test 09 B21 bài
  2. Ngày 112Unit 78 · Abbreviations and acronyms (Từ viết tắt và từ đầu chữ) · Phần 1/2 B25 bài
  3. Ngày 113Full test 2: IELTS Listening Practice Test 10 B21 bài
  4. Ngày 114Unit 78 · Abbreviations and acronyms (Từ viết tắt và từ đầu chữ) · Phần 2/2 B25 bài
  5. Ngày 115Vocabulary review cả tuần B22 bài
24Tuần 24Unit 88 · Containers and contents (Vật đựng và thứ bên trong) · Unit 57 · Possession and giving (Sở hữu và cho tặng) · Vocabulary review cả tuần19 bài
  1. Ngày 116Unit 88 · Containers and contents (Vật đựng và thứ bên trong) · Phần 1/2 B24 bài
  2. Ngày 117Unit 88 · Containers and contents (Vật đựng và thứ bên trong) · Phần 2/2 B28 bài
  3. Ngày 118Final mock test: IELTS Listening Practice Test 11 B21 bài
  4. Ngày 119Unit 57 · Possession and giving (Sở hữu và cho tặng) · Phần 2/2 B25 bài
  5. Ngày 120Vocabulary review cả tuần B21 bài
Mở khoá cả 4 lộ trình

Dành cho ai

  • Người muốn nâng đều cả 4 kỹ năng từ 4.0 lên 5.5
  • Người cần một kế hoạch học trọn gói, không phải tự ghép tài liệu
  • Người muốn tiết kiệm so với mua lẻ từng lộ trình

Bạn nhận được gì

  • Trọn 4 lộ trình, mỗi lộ trình 24 tuần × 5 buổi
  • Toàn bộ lesson, practice có chấm và progress test của cả 4 lộ trình
  • Trọn bộ Grammar (trong lộ trình Writing) và Pronunciation (trong lộ trình Speaking)
  • Học được 3 cách: cấp tốc 24 tuần, lệch pha 36 tuần, hoặc từng cặp 48 tuần

Lộ trình học gợi ý

  1. Cấp tốc · 24 tuần

    Cả 4 lộ trình cùng lúc, mỗi ngày 4 buổi (khoảng 3 giờ), 5 ngày/tuần.

  2. Lệch pha · 36 tuần

    Listening + Reading bắt đầu trước, Writing + Speaking bắt đầu từ tuần 13.

  3. Từng cặp · 48 tuần

    Mỗi lúc 2 lộ trình, mỗi ngày 2 buổi: Listening + Reading 24 tuần, rồi Writing + Speaking 24 tuần.

Câu hỏi thường gặp

Mua combo rồi có phải mua thêm gì không?

Không. Cả 4 lộ trình đều mở cho bạn; vào trang Lộ trình của tôi để bắt đầu lộ trình muốn học trước. Các bài Writing và Speaking trong lộ trình được AI chấm không giới hạn lượt, không cần mua thêm gói.

Nên học 4 lộ trình theo thứ tự nào?

Ít thời gian thì học từng cặp: Listening + Reading trước, rồi Writing + Speaking. Học được 3 tiếng mỗi ngày thì học cả 4 cùng lúc.

Từ vựng có trùng giữa các lộ trình không?

Không. 201 unit của 2 cuốn English Vocabulary in Use được chia không trùng cho 4 lộ trình, mỗi unit nằm ở tuần có dạng bài liên quan.

Lên 6.5 sau khi xong 5.5

Hai lộ trình Writing và Speaking mức 5.5 → 6.5 đang được dựng, chưa mở bán. Để lại email là mở bán bên mình báo trước, kèm giá ưu đãi cho người đăng ký sớm.

Xem trước lộ trình 5.5 → 6.5
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...