Combo 3 cuốn — Học từ vựng theo ngữ cảnh A1–B2 (English Vocabulary in Use) · Chép chính tả & Shadowing

Học từ vựng theo ngữ cảnh trọn 3 cuốn English Vocabulary in Use (A1–A2 · B1 · B2): 261 unit · 7.453 từ · 550 ngày có lịch sẵn, kèm 550 đoạn văn có audio, 550 bài Chép chính tả và 550 bài Shadowing. Rẻ hơn mua lẻ 52.000₫.

3lộ trình trong combo550ngày học
155.000đ207.000đ-25%/ 2 năm
Nhập mã NAVSEN13 còn 134.850đ Lưu mã

Học thử Tuần 1 miễn phí · Trả một lần · Kích hoạt ngay · Không tự gia hạn

Khỏi mua lẻ — khoá này có sẵn trong gói Mua một trong các gói dưới đây là có luôn khoá này, cùng nhiều khoá và tính năng học khác.

Lộ trình trong combo

3 lộ trình · 550 ngày học
  1. Học từ vựng theo ngữ cảnh (A1–A2) — English Vocabulary in Use Elementary · Chép chính tả & Shadowing113 ngày học · 17 tuần · mua lẻ 69.000đ
  2. Học từ vựng theo ngữ cảnh (B1) — English Vocabulary in Use Pre-intermediate & Intermediate · Chép chính tả & Shadowing206 ngày học · 30 tuần · mua lẻ 69.000đ
  3. Học từ vựng theo ngữ cảnh (B2) — English Vocabulary in Use Upper-intermediate · Chép chính tả & Shadowing231 ngày học · 33 tuần · mua lẻ 69.000đ

Xem trước lộ trình đầu tiên — Học từ vựng theo ngữ cảnh (A1–A2) — English Vocabulary in Use Elementary · Chép chính tả & Shadowing

Tuần 1 Học thử miễn phí 7 ngày · 28 bài · bấm bài bất kỳ để học thử ngay
1 Unit 1 · The family (Gia đình) · Phần 1/2 A1 4 bài
2 Unit 1 · The family (Gia đình) · Phần 2/2 A1 4 bài
3 Unit 2 · Birth, marriage and death (Sinh, cưới, tang) · Phần 1/2 A2 4 bài
4 Unit 2 · Birth, marriage and death (Sinh, cưới, tang) · Phần 2/2 A2 4 bài
5 Unit 3 · Parts of the body (Các bộ phận cơ thể) · Phần 1/2 A1 4 bài
6 Unit 3 · Parts of the body (Các bộ phận cơ thể) · Phần 2/2 A2 4 bài
7 Unit 4 · Clothes (Quần áo) · Phần 1/2 A2 4 bài
16 tuần tiếp theomở khoá khi mua khoá học — bấm một tuần để xem chủ đề từng ngày
2Tuần 2Unit 4 · Clothes (Quần áo) · Unit 5 · Describing people (Miêu tả người) · Unit 6 · Health and illness (Sức khỏe và bệnh tật) · Unit 7 · Feelings (Cảm xúc)28 bài
  1. Ngày 8Unit 4 · Clothes (Quần áo) · Phần 2/2 A24 bài
  2. Ngày 9Unit 5 · Describing people (Miêu tả người) · Phần 1/2 A14 bài
  3. Ngày 10Unit 5 · Describing people (Miêu tả người) · Phần 2/2 A24 bài
  4. Ngày 11Unit 6 · Health and illness (Sức khỏe và bệnh tật) · Phần 1/2 A14 bài
  5. Ngày 12Unit 6 · Health and illness (Sức khỏe và bệnh tật) · Phần 2/2 A14 bài
  6. Ngày 13Unit 7 · Feelings (Cảm xúc) · Phần 1/2 A24 bài
  7. Ngày 14Unit 7 · Feelings (Cảm xúc) · Phần 2/2 A24 bài
3Tuần 3Unit 8 · Conversations 1: Greetings and wishes (Hội thoại 1: Chào hỏi và lời chúc) · Unit 9 · Conversations 2: Useful words and expressions (Hội thoại 2: Từ và cách nói hữu ích) · Unit 10 · Food and drink (Đồ ăn và thức uống)28 bài
  1. Ngày 15Unit 8 · Conversations 1: Greetings and wishes (Hội thoại 1: Chào hỏi và lời chúc) · Phần 1/2 A14 bài
  2. Ngày 16Unit 8 · Conversations 1: Greetings and wishes (Hội thoại 1: Chào hỏi và lời chúc) · Phần 2/2 A24 bài
  3. Ngày 17Unit 9 · Conversations 2: Useful words and expressions (Hội thoại 2: Từ và cách nói hữu ích) · Phần 1/2 A24 bài
  4. Ngày 18Unit 9 · Conversations 2: Useful words and expressions (Hội thoại 2: Từ và cách nói hữu ích) · Phần 2/2 A24 bài
  5. Ngày 19Unit 10 · Food and drink (Đồ ăn và thức uống) · Phần 1/3 A24 bài
  6. Ngày 20Unit 10 · Food and drink (Đồ ăn và thức uống) · Phần 2/3 A24 bài
  7. Ngày 21Unit 10 · Food and drink (Đồ ăn và thức uống) · Phần 3/3 A24 bài
4Tuần 4Unit 11 · In the kitchen (Trong bếp) · Unit 12 · In the bedroom and bathroom (Phòng ngủ và phòng tắm) · Unit 13 · In the living room (Phòng khách) · Unit 14 · Jobs (Nghề nghiệp)28 bài
  1. Ngày 22Unit 11 · In the kitchen (Trong bếp) · Phần 1/2 A24 bài
  2. Ngày 23Unit 11 · In the kitchen (Trong bếp) · Phần 2/2 A24 bài
  3. Ngày 24Unit 12 · In the bedroom and bathroom (Phòng ngủ và phòng tắm) · Phần 1/2 A24 bài
  4. Ngày 25Unit 12 · In the bedroom and bathroom (Phòng ngủ và phòng tắm) · Phần 2/2 A24 bài
  5. Ngày 26Unit 13 · In the living room (Phòng khách) · Phần 1/2 A24 bài
  6. Ngày 27Unit 13 · In the living room (Phòng khách) · Phần 2/2 A24 bài
  7. Ngày 28Unit 14 · Jobs (Nghề nghiệp) · Phần 1/2 A24 bài
5Tuần 5Unit 14 · Jobs (Nghề nghiệp) · Unit 15 · At school and university (Ở trường học và đại học) · Unit 16 · Communications (Liên lạc) · Unit 17 · Your phone (Điện thoại của bạn)28 bài
  1. Ngày 29Unit 14 · Jobs (Nghề nghiệp) · Phần 2/2 A24 bài
  2. Ngày 30Unit 15 · At school and university (Ở trường học và đại học) · Phần 1/2 A24 bài
  3. Ngày 31Unit 15 · At school and university (Ở trường học và đại học) · Phần 2/2 A24 bài
  4. Ngày 32Unit 16 · Communications (Liên lạc) · Phần 1/2 A24 bài
  5. Ngày 33Unit 16 · Communications (Liên lạc) · Phần 2/2 A24 bài
  6. Ngày 34Unit 17 · Your phone (Điện thoại của bạn) · Phần 1/2 A24 bài
  7. Ngày 35Unit 17 · Your phone (Điện thoại của bạn) · Phần 2/2 A24 bài
Xem thêm 12 tuần (đến Tuần 17)
6Tuần 6Unit 18 · Holidays (Kỳ nghỉ) · Unit 19 · Shops and shopping (Cửa hàng và mua sắm) · Unit 20 · Online shopping (Mua sắm trực tuyến) · Unit 21 · In a hotel (Trong khách sạn)28 bài
  1. Ngày 36Unit 18 · Holidays (Kỳ nghỉ) · Phần 1/2 A24 bài
  2. Ngày 37Unit 18 · Holidays (Kỳ nghỉ) · Phần 2/2 A24 bài
  3. Ngày 38Unit 19 · Shops and shopping (Cửa hàng và mua sắm) · Phần 1/2 A24 bài
  4. Ngày 39Unit 19 · Shops and shopping (Cửa hàng và mua sắm) · Phần 2/2 A24 bài
  5. Ngày 40Unit 20 · Online shopping (Mua sắm trực tuyến) · Phần 1/2 A24 bài
  6. Ngày 41Unit 20 · Online shopping (Mua sắm trực tuyến) · Phần 2/2 A24 bài
  7. Ngày 42Unit 21 · In a hotel (Trong khách sạn) · Phần 1/2 A24 bài
7Tuần 7Unit 21 · In a hotel (Trong khách sạn) · Unit 22 · Eating out (Ăn ngoài) · Unit 23 · Sports (Thể thao) · Unit 24 · Cinema (Rạp chiếu phim)28 bài
  1. Ngày 43Unit 21 · In a hotel (Trong khách sạn) · Phần 2/2 A24 bài
  2. Ngày 44Unit 22 · Eating out (Ăn ngoài) · Phần 1/2 A24 bài
  3. Ngày 45Unit 22 · Eating out (Ăn ngoài) · Phần 2/2 A24 bài
  4. Ngày 46Unit 23 · Sports (Thể thao) · Phần 1/2 A24 bài
  5. Ngày 47Unit 23 · Sports (Thể thao) · Phần 2/2 A14 bài
  6. Ngày 48Unit 24 · Cinema (Rạp chiếu phim) · Phần 1/2 A24 bài
  7. Ngày 49Unit 24 · Cinema (Rạp chiếu phim) · Phần 2/2 A24 bài
8Tuần 8Unit 25 · Free time at home (Thời gian rảnh ở nhà) · Unit 26 · Music and musical instruments (Âm nhạc và nhạc cụ) · Unit 27 · Countries and nationalities (Quốc gia và quốc tịch) · Unit 28 · Weather (Thời tiết)28 bài
  1. Ngày 50Unit 25 · Free time at home (Thời gian rảnh ở nhà) · Phần 1/2 A24 bài
  2. Ngày 51Unit 25 · Free time at home (Thời gian rảnh ở nhà) · Phần 2/2 A24 bài
  3. Ngày 52Unit 26 · Music and musical instruments (Âm nhạc và nhạc cụ) · Phần 1/2 A24 bài
  4. Ngày 53Unit 26 · Music and musical instruments (Âm nhạc và nhạc cụ) · Phần 2/2 A24 bài
  5. Ngày 54Unit 27 · Countries and nationalities (Quốc gia và quốc tịch) · Phần 1/2 A14 bài
  6. Ngày 55Unit 27 · Countries and nationalities (Quốc gia và quốc tịch) · Phần 2/2 A14 bài
  7. Ngày 56Unit 28 · Weather (Thời tiết) · Phần 1/2 A24 bài
9Tuần 9Unit 28 · Weather (Thời tiết) · Unit 29 · In the town (Trong thị trấn) · Unit 30 · In the countryside (Ở miền quê) · Unit 31 · Animals (Động vật)28 bài
  1. Ngày 57Unit 28 · Weather (Thời tiết) · Phần 2/2 A24 bài
  2. Ngày 58Unit 29 · In the town (Trong thị trấn) · Phần 1/2 A24 bài
  3. Ngày 59Unit 29 · In the town (Trong thị trấn) · Phần 2/2 A24 bài
  4. Ngày 60Unit 30 · In the countryside (Ở miền quê) · Phần 1/2 A24 bài
  5. Ngày 61Unit 30 · In the countryside (Ở miền quê) · Phần 2/2 A24 bài
  6. Ngày 62Unit 31 · Animals (Động vật) · Phần 1/2 A14 bài
  7. Ngày 63Unit 31 · Animals (Động vật) · Phần 2/2 A14 bài
10Tuần 10Unit 32 · Travelling (Du lịch, đi lại) · Unit 33 · UK culture (Văn hóa Anh) · Unit 34 · Crime (Tội phạm) · Unit 35 · The media (Truyền thông)28 bài
  1. Ngày 64Unit 32 · Travelling (Du lịch, đi lại) · Phần 1/2 A24 bài
  2. Ngày 65Unit 32 · Travelling (Du lịch, đi lại) · Phần 2/2 A24 bài
  3. Ngày 66Unit 33 · UK culture (Văn hóa Anh) · Phần 1/2 A24 bài
  4. Ngày 67Unit 33 · UK culture (Văn hóa Anh) · Phần 2/2 A24 bài
  5. Ngày 68Unit 34 · Crime (Tội phạm) · Phần 1/2 A24 bài
  6. Ngày 69Unit 34 · Crime (Tội phạm) · Phần 2/2 A24 bài
  7. Ngày 70Unit 35 · The media (Truyền thông) · Phần 1/2 A24 bài
11Tuần 11Unit 35 · The media (Truyền thông) · Unit 36 · Problems at home and work (Vấn đề ở nhà và nơi làm việc) · Unit 37 · Global problems (Vấn đề toàn cầu) · Unit 38 · Have / had / had (Động từ Have)28 bài
  1. Ngày 71Unit 35 · The media (Truyền thông) · Phần 2/2 A24 bài
  2. Ngày 72Unit 36 · Problems at home and work (Vấn đề ở nhà và nơi làm việc) · Phần 1/2 A24 bài
  3. Ngày 73Unit 36 · Problems at home and work (Vấn đề ở nhà và nơi làm việc) · Phần 2/2 A24 bài
  4. Ngày 74Unit 37 · Global problems (Vấn đề toàn cầu) · Phần 1/2 A24 bài
  5. Ngày 75Unit 37 · Global problems (Vấn đề toàn cầu) · Phần 2/2 A24 bài
  6. Ngày 76Unit 38 · Have / had / had (Động từ Have) · Phần 1/2 A14 bài
  7. Ngày 77Unit 38 · Have / had / had (Động từ Have) · Phần 2/2 A14 bài
12Tuần 12Unit 39 · Go / went / gone (Động từ Go) · Unit 40 · Do / did / done (Động từ Do) · Unit 41 · Make / made / made (Động từ Make) · Unit 42 · Come / came / come (Động từ Come)28 bài
  1. Ngày 78Unit 39 · Go / went / gone (Động từ Go) · Phần 1/2 A14 bài
  2. Ngày 79Unit 39 · Go / went / gone (Động từ Go) · Phần 2/2 A14 bài
  3. Ngày 80Unit 40 · Do / did / done (Động từ Do) A14 bài
  4. Ngày 81Unit 41 · Make / made / made (Động từ Make) A14 bài
  5. Ngày 82Unit 42 · Come / came / come (Động từ Come) A14 bài
  6. Ngày 83Unit 43 · Take / took / taken (Động từ Take) · Phần 1/2 A24 bài
  7. Ngày 84Unit 43 · Take / took / taken (Động từ Take) · Phần 2/2 A24 bài
13Tuần 13Unit 44 · Bring / brought / brought (Động từ Bring) · Unit 45 · Get / got / got (Động từ Get) · Unit 46 · Phrasal verbs (Cụm động từ) · Unit 47 · Everyday things (Việc thường ngày)28 bài
  1. Ngày 85Unit 44 · Bring / brought / brought (Động từ Bring) · Phần 1/2 A24 bài
  2. Ngày 86Unit 44 · Bring / brought / brought (Động từ Bring) · Phần 2/2 A24 bài
  3. Ngày 87Unit 45 · Get / got / got (Động từ Get) · Phần 1/2 A24 bài
  4. Ngày 88Unit 45 · Get / got / got (Động từ Get) · Phần 2/2 A24 bài
  5. Ngày 89Unit 46 · Phrasal verbs (Cụm động từ) A24 bài
  6. Ngày 90Unit 47 · Everyday things (Việc thường ngày) · Phần 1/2 A14 bài
  7. Ngày 91Unit 47 · Everyday things (Việc thường ngày) · Phần 2/2 A14 bài
14Tuần 14Unit 48 · Talking (Nói chuyện) · Unit 49 · Moving (Di chuyển) · Unit 50 · Conjunctions and connecting words (Liên từ và từ nối) · Unit 51 · Days, months, seasons (Ngày, tháng, mùa)28 bài
  1. Ngày 92Unit 48 · Talking (Nói chuyện) · Phần 1/2 A24 bài
  2. Ngày 93Unit 48 · Talking (Nói chuyện) · Phần 2/2 A24 bài
  3. Ngày 94Unit 49 · Moving (Di chuyển) · Phần 1/2 A24 bài
  4. Ngày 95Unit 49 · Moving (Di chuyển) · Phần 2/2 A24 bài
  5. Ngày 96Unit 50 · Conjunctions and connecting words (Liên từ và từ nối) A24 bài
  6. Ngày 97Unit 51 · Days, months, seasons (Ngày, tháng, mùa) · Phần 1/2 A14 bài
  7. Ngày 98Unit 51 · Days, months, seasons (Ngày, tháng, mùa) · Phần 2/2 A14 bài
15Tuần 15Unit 52 · Time words (Từ chỉ thời gian) · Unit 53 · Places (Nơi chốn) · Unit 54 · Manner (Cách thức) · Unit 55 · Common uncountable nouns (Danh từ không đếm được thông dụng)28 bài
  1. Ngày 99Unit 52 · Time words (Từ chỉ thời gian) · Phần 1/2 A24 bài
  2. Ngày 100Unit 52 · Time words (Từ chỉ thời gian) · Phần 2/2 A24 bài
  3. Ngày 101Unit 53 · Places (Nơi chốn) · Phần 1/2 A24 bài
  4. Ngày 102Unit 53 · Places (Nơi chốn) · Phần 2/2 A24 bài
  5. Ngày 103Unit 54 · Manner (Cách thức) · Phần 1/2 A24 bài
  6. Ngày 104Unit 54 · Manner (Cách thức) · Phần 2/2 A24 bài
  7. Ngày 105Unit 55 · Common uncountable nouns (Danh từ không đếm được thông dụng) · Phần 1/2 A24 bài
16Tuần 16Unit 55 · Common uncountable nouns (Danh từ không đếm được thông dụng) · Unit 56 · Common adjectives: Good and bad things (Tính từ thông dụng: tốt và xấu) · Unit 57 · Words and prepositions (Từ và giới từ) · Unit 58 · Prefixes (Tiền tố)28 bài
  1. Ngày 106Unit 55 · Common uncountable nouns (Danh từ không đếm được thông dụng) · Phần 2/2 A24 bài
  2. Ngày 107Unit 56 · Common adjectives: Good and bad things (Tính từ thông dụng: tốt và xấu) A14 bài
  3. Ngày 108Unit 57 · Words and prepositions (Từ và giới từ) · Phần 1/2 A24 bài
  4. Ngày 109Unit 57 · Words and prepositions (Từ và giới từ) · Phần 2/2 A24 bài
  5. Ngày 110Unit 58 · Prefixes (Tiền tố) A24 bài
  6. Ngày 111Unit 59 · Suffixes (Hậu tố) A24 bài
  7. Ngày 112Unit 60 · Words you may confuse (Từ dễ nhầm lẫn) · Phần 1/2 A24 bài
17Tuần 17Unit 60 · Words you may confuse (Từ dễ nhầm lẫn)4 bài
  1. Ngày 113Unit 60 · Words you may confuse (Từ dễ nhầm lẫn) · Phần 2/2 A24 bài
Mở khoá cả 3 lộ trình

Dành cho ai

  • Người học lâu dài, muốn đi từ A1 lên B2 theo một mạch thống nhất
  • Người đã học hết cuốn Elementary và biết mình sẽ học tiếp
  • Người muốn mua một lần cho hai năm, khỏi tính toán từng cuốn

Bạn nhận được gì

  • Cả 3 lộ trình: A1–A2 (113 ngày) · B1 (206 ngày) · B2 (231 ngày)
  • 550 bài Đọc & Nghe song ngữ + 550 file audio kèm karaoke
  • 550 bài chép chính tả và 550 bài shadowing
  • Ba lộ trình chạy song song hoặc học lần lượt — tuỳ bạn
  • Dùng trong 2 năm, rẻ hơn mua lẻ 52.000₫

Câu hỏi thường gặp

Mua combo có phải học liền một mạch 550 ngày không?

Không. Ba lộ trình tách riêng trong mục Lộ trình của bạn; học cuốn nào trước là tuỳ bạn, và có thể học song song.

Không mua thì học từ vựng ở đâu?

Cả 3 kho từ vẫn mở miễn phí ở phần Khám phá. Combo bán phần nâng cấp: lịch chia sẵn theo ngày cùng bài đọc – nghe – chép – nói giúp nhớ từ theo ngữ cảnh.

Thời hạn bao lâu?

Hai năm kể từ ngày kích hoạt, cho cả 3 lộ trình.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...