Từ điển Anh–Việt

111.747 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

acculturation

/ә.kʌltʃә'reiʃәn/ phổ biến #11780

Nghĩa thường dùng

sự đồng hóa văn hóa danh từ

“Immigrants undergo gradual acculturation.”Người nhập cư trải qua sự đồng hóa văn hóa dần dần.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

acculturation

//

* danh từ
  • sự tiếp nhận và biến đổi văn hoá, sự tiếp biến về văn hoá
Định nghĩa tiếng Anh

n. all the knowledge and values shared by a society n. the process of assimilating new ideas into an existing cognitive structure

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...