integration
Nghĩa thường dùng
“Integration is important for society.”Hội nhập là quan trọng cho xã hội.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
integration
//
- (giải tích) phép lấy tích phân i. by decomposition phép lấy tích
- phân bằng phân tích; i. by partial fractions phép lấy tích phân bằng
- phân thức đơn giản; i. by substitution phép lấy tích phân bằng phép thế;
- i. in infinite terms phép lấy tích phân các số hạng hữu hạn
- i. of sequences and series phép lấy tích phân chuỗi vô hạn
- approximate i. phép lấy tích phân [xấp xỉ, gần đúng]
- asymptotic i. phép lấy tích phân tiệm cận
- complex i. phép lấy tích phân thức
- formal i. phép lấy tích phân
- graphic(al) i. phép lấy tích phân bằng đồ thị
- group i. phép lấy tích phân theo nhóm
- immediate i. phép lấy tích phân trực tiếp
- machanical i. phép lấy tích phân cơ giới
- numerical i. phép lấy tích phân bằng số
- point by point i. phép lấy tích phân theo điểm
- successive i. lấy tích phân liên tiếp
Định nghĩa tiếng Anh
n. the action of incorporating a racial or religious group into a community n. an operation used in the calculus whereby the integral of a function is determined