bankrupt
/'bæɳkrəpt/ TOEFLIELTSGRECollins ★★ phổ biến #8878
Nghĩa thường dùng
Phá Sản
động từ
“If a company fails to manage its finances effectively, it may eventually become bankrupt and cease operations.”Nếu một công ty không quản lý tài chính của mình một cách hiệu quả, nó có thể cuối cùng sẽ phá sản và ngừng hoạt động.
Biến thể từ
bankrupts số nhiều
bankrupted quá khứ phân từ
bankrupted quá khứ
bankrupts ngôi 3 số ít
bankrupting hiện tại phân từ
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
bankrupt
/'bæɳkrəpt/
danh từ
- người vỡ nợ, người phá sản
- (thông tục) người mắc nợ không trả được
tính từ
- vỡ nợ, phá sản
- to go bankrupt: bị vỡ nợ, phá sản
- thiếu, không có, mất hết
- to be morally bankrupt: không có đạo đức
- to be bankrupt of one's honour: bị mất hết danh dự
ngoại động từ
- làm vỡ nợ, làm phá sản
Định nghĩa tiếng Anh
n. someone who has insufficient assets to cover their debts v. reduce to bankruptcy s. financially ruined