Từ điển Anh–Việt

111.810 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

breakthrough

/'breikθru:/ IELTS phổ biến #5308

Nghĩa thường dùng

đột phá danh từ

“The vaccine was a major breakthrough.”Vắc-xin là một đột phá lớn.

Biến thể từ breakthroughs số nhiều
Đồng nghĩa discoveryinnovation
Trái nghĩa setbackfailure
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

breakthrough

//

* danh từ
  • (quân sự) sự chọc thủng phòng tuyến
Định nghĩa tiếng Anh

n. making an important discovery n. a penetration of a barrier such as an enemy's defense

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...