breakthrough
/'breikθru:/ IELTS phổ biến #5308
Nghĩa thường dùng
đột phá
danh từ
“The vaccine was a major breakthrough.”Vắc-xin là một đột phá lớn.
Biến thể từ
breakthroughs số nhiều
Đồng nghĩa
discoveryinnovation
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
breakthrough
//
* danh từ- (quân sự) sự chọc thủng phòng tuyến
Định nghĩa tiếng Anh
n. making an important discovery n. a penetration of a barrier such as an enemy's defense