cognitive
/'kɒgnitiv/ TOEFLIELTSCollins ★ phổ biến #3344
Nghĩa thường dùng
thuộc về nhận thức
tính từ
“Cognitive development is important in early childhood.”Phát triển nhận thức là quan trọng trong thời thơ ấu.
Đồng nghĩa
mentalintellectualperceptual
Trái nghĩa
emotionalphysicalinstinctive
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
cognitive
//
* tính từ- liên quan đến nhận thức
- dựa trên hiểu biết, kinh nghiệm
Định nghĩa tiếng Anh
a. of or being or relating to or involving cognition