Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

cognitive

/'kɒgnitiv/ TOEFLIELTSCollins ★ phổ biến #3344

Nghĩa thường dùng

thuộc về nhận thức tính từ

“Cognitive development is important in early childhood.”Phát triển nhận thức là quan trọng trong thời thơ ấu.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

cognitive

//

* tính từ
  • liên quan đến nhận thức
  • dựa trên hiểu biết, kinh nghiệm
Định nghĩa tiếng Anh

a. of or being or relating to or involving cognition

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...