Từ điển Anh–Việt

111.829 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

collateral

/kɔ'lætərəl/ TOEFLGRECollins ★ phổ biến #10379

Nghĩa thường dùng

Tài Sản Thế Chấp danh từ

“Lenders often require collateral to secure loans, reducing the risk of loss in case of borrower default.”Các nhà cho vay thường yêu cầu tài sản thế chấp để đảm bảo khoản vay, giảm thiểu rủi ro thua lỗ trong trường hợp người vay không trả nợ.

Biến thể từ collaterals số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

collateral

/kɔ'lætərəl/

tính từ

  • ở bên
  • phụ thêm
    • collateral evidence: bằng chứng thêm
  • có thân thuộc ngành bên, có họ nhưng khác chi

danh từ

  • đồ ký quỹ ((cũng) collateral security)
Định nghĩa tiếng Anh

n. a security pledged for the repayment of a loan a. descended from a common ancestor but through different lines s. serving to support or corroborate s. accompany, concomitant

Gợi ý (3)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...