commence
/kə'mens/ TOEFLIELTSGRECollins ★ phổ biến #9454
Nghĩa thường dùng
bắt đầu
động từ
“The ceremony will commence at 8 PM.”Buổi lễ sẽ bắt đầu lúc 8 giờ tối.
Biến thể từ
commenced quá khứ phân từ
commencing hiện tại phân từ
commenced quá khứ
commences ngôi 3 số ít
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
commence
/kə'mens/
động từ
- bắt đầu, mở đầu, khởi đầu
- trúng tuyển, đỗ
- to commence M.A.: đỗ bằng tiến sĩ văn chương
Định nghĩa tiếng Anh
v take the first step or steps in carrying out an action v set in motion, cause to start v get off the ground