Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

commence

/kə'mens/ TOEFLIELTSGRECollins ★ phổ biến #9454

Nghĩa thường dùng

bắt đầu động từ

“The ceremony will commence at 8 PM.”Buổi lễ sẽ bắt đầu lúc 8 giờ tối.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

commence

/kə'mens/

động từ

  • bắt đầu, mở đầu, khởi đầu
  • trúng tuyển, đỗ
    • to commence M.A.: đỗ bằng tiến sĩ văn chương
Định nghĩa tiếng Anh

v take the first step or steps in carrying out an action v set in motion, cause to start v get off the ground

Gợi ý (3)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...