Từ điển Anh–Việt

111.762 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

consensus

/kən'sensəs/ TOEFLIELTSGRECollins ★★ phổ biến #3317

Nghĩa thường dùng

sự đồng thuận danh từ

“The committee reached a consensus on the new policy.”Ủy ban đã đạt được sự đồng thuận về chính sách mới.

Đồng nghĩa agreementunanimityaccord
Trái nghĩa disagreementdissent
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

consensus

/kən'sensəs/

danh từ

  • sự đồng lòng, sự đồng tâm, sự nhất trí
    • consensus of opinion: sự nhất trí ý kiến
  • (sinh vật học) sự liên ứng
Định nghĩa tiếng Anh

n. agreement in the judgment or opinion reached by a group as a whole

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...