consensus
/kən'sensəs/ TOEFLIELTSGRECollins ★★ phổ biến #3317
Nghĩa thường dùng
sự đồng thuận
danh từ
“The committee reached a consensus on the new policy.”Ủy ban đã đạt được sự đồng thuận về chính sách mới.
Trái nghĩa
disagreementdissent
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
consensus
/kən'sensəs/
danh từ
- sự đồng lòng, sự đồng tâm, sự nhất trí
- consensus of opinion: sự nhất trí ý kiến
- (sinh vật học) sự liên ứng
Định nghĩa tiếng Anh
n. agreement in the judgment or opinion reached by a group as a whole