Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

dsl

/ˌdiːˌɛsˈɛl/

Nghĩa thường dùng

công nghệ DSL danh từ

“I have a DSL connection at home.”Tôi có kết nối DSL ở nhà.

Gợi ý (6)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...