Từ điển Anh–Việt

111.815 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

degrade

/di'greid/ TOEFLIELTSCollins ★ phổ biến #8440

Nghĩa thường dùng

Hủy hoại, xuống cấp danh từ

“Pollution can degrade the quality of air and water, affecting our health.”Ô nhiễm có thể hủy hoại chất lượng không khí và nước, ảnh hưởng đến sức khỏe của chúng ta.

Đồng nghĩa break downdeteriorate
Trái nghĩa preservemaintain
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

degrade

/di'greid/

ngoại động từ

  • giáng chức, hạ tầng công tác; (quân sự) lột lon (một sĩ quan...)
  • làm mất danh giá, làm mất thanh thể
  • làm giảm giá trị, làm thành đê hèn, làm thành hèn hạ
  • làm giảm sút (sức khoẻ...)
  • làm suy biến, làm thoái hoá
  • (địa lý,địa chất) làm rã ra, làm mủn ra (đá...)
  • (nghệ thuật) làm phai, làm nhạt đi (màu sắc)

nội động từ

  • suy biến, thoái hoá
  • (địa lý,địa chất) rã ra
  • hoãn dự kỳ thi danh dự lại một năm (trường đại học Căm-brít)
Định nghĩa tiếng Anh

v. reduce the level of land, as by erosion v. lower the grade of something; reduce its worth

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...