Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

deteriorate

/di'tiəriəreit/ TOEFLIELTSGRECollins ★★ phổ biến #7587

Nghĩa thường dùng

Xấu đi, tệ hơn động từ

“His health can deteriorate if he does not rest.”Sức khỏe của anh ấy có thể xấu đi nếu anh ấy không nghỉ ngơi.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

deteriorate

/di'tiəriəreit/

ngoại động từ

  • làm hư hỏng
  • làm giảm giá trị, làm cho xấu hơn

nội động từ

  • hư hỏng đi, giảm giá trị
  • (nghĩa bóng) thành sa đoạ, trở nên xấu hơn
Định nghĩa tiếng Anh

v. become worse or disintegrate

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...