deteriorate
/di'tiəriəreit/ TOEFLIELTSGRECollins ★★ phổ biến #7587
Nghĩa thường dùng
Xấu đi, tệ hơn
động từ
“His health can deteriorate if he does not rest.”Sức khỏe của anh ấy có thể xấu đi nếu anh ấy không nghỉ ngơi.
Biến thể từ
deteriorated quá khứ
deteriorated quá khứ phân từ
deteriorates ngôi 3 số ít
deteriorating hiện tại phân từ
Đồng nghĩa
worsendeclinedegenerate
Trái nghĩa
improveamelioraterecover
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
deteriorate
/di'tiəriəreit/
ngoại động từ
- làm hư hỏng
- làm giảm giá trị, làm cho xấu hơn
nội động từ
- hư hỏng đi, giảm giá trị
- (nghĩa bóng) thành sa đoạ, trở nên xấu hơn
Định nghĩa tiếng Anh
v. become worse or disintegrate