Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

description

/dis'kripʃn/ IELTSOxford 3000Collins ★★★ phổ biến #2171

Nghĩa thường dùng

mô tả danh từ

“Can you give a description?”Bạn có thể đưa ra một mô tả không?

Biến thể từ descriptions số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

description

/dis'kripʃn/

danh từ

  • sự tả, sự diễn tả, sự mô tả, sự miêu tả
    • beyond description: không thể tả được
  • diện mạo, tướng mạo, hình dạng
  • sự vạch, sự vẽ (hình)
  • (thông tục) hạng, loại
    • books of every description: sách đủ các loại
    • a person of such description: người thuộc hạng như thế ấy
  • nghề nghiệp, công tác (ở hộ chiếu, giấy chứng minh...)
Định nghĩa tiếng Anh

n. a statement that represents something in words n. the act of describing something n. sort or variety

Gợi ý (7)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...