Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

dessert

/di'zə:t/ TOEFLCollins ★★ phổ biến #4269

Nghĩa thường dùng

Món tráng miệng danh từ

“I always order dessert after my meal.”Tôi luôn gọi món tráng miệng sau bữa ăn.

Biến thể từ desserts số nhiều
Đồng nghĩa sweetpuddingcakepastry
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

dessert

/di'zə:t/

danh từ

  • món tráng miệng
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) món ngọt cuối bữa (ăn trước khi ăn hoa quả)
Định nghĩa tiếng Anh

n. a dish served as the last course of a meal

Gợi ý (3)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...