dessert
/di'zə:t/ TOEFLCollins ★★ phổ biến #4269
Nghĩa thường dùng
Món tráng miệng
danh từ
“I always order dessert after my meal.”Tôi luôn gọi món tráng miệng sau bữa ăn.
Biến thể từ
desserts số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
dessert
/di'zə:t/
danh từ
- món tráng miệng
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) món ngọt cuối bữa (ăn trước khi ăn hoa quả)
Định nghĩa tiếng Anh
n. a dish served as the last course of a meal