Từ điển Anh–Việt

109,044 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

Oxford 3000Collins ★★★ phổ biến #2540

cake

/keik/

danh từ

  • bánh ngọt
  • thức ăn đóng thành bánh
    • fish cake: cá đóng bánh
  • miếng bánh
    • cake of soap: một bánh xà phòng
    • cake of tobacco: một bánh thuốc lá

thành ngữ

  1. cakes and ale
    • vui liên hoan, cuộc truy hoan
  2. to go (sell) like hot cakes
    • bán chạy như tôm tươi
  3. to have one's cake baked
    • sống sung túc, sống phong lưu
  4. piece of cake
    • (từ lóng) việc ngon ơ, việc dễ làm
    • việc thú vị
  5. to take the cake
    • chiếm giải, chiếm giải nhất; chiếm địa vị danh dự hơn tất cả mọi người
  6. you cannot eat your cake and have it
    • được cái nọ mất cái kia

động từ

  • đóng thành bánh, đóng bánh
    • that sort of coals cakes: loại than ấy dễ đóng bánh
    • trousers caked with mud: quần đóng kết những bùn
Đồng nghĩa pastrydessertgateau
Định nghĩa tiếng Anh

n. a block of solid substance (such as soap or wax)\nn. baked goods made from or based on a mixture of flour, sugar, eggs, and fat

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...