Từ điển Anh–Việt

112.354 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

disperse

/dis'pə:s/ TOEFLIELTSGRECollins ★★ phổ biến #7421

Nghĩa thường dùng

Phân Tán động từ

“The goal of the study is to understand how pollutants disperse in the environment and affect crop health.”Mục tiêu của nghiên cứu là hiểu cách mà các chất ô nhiễm phân tán trong môi trường và ảnh hưởng đến sức khỏe mùa màng.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

disperse

/dis'pə:s/

ngoại động từ

  • giải tán, phân tán
    • to disperse a crowd: giải tán đám đông
  • xua tan, làm tan tác (mây mù...)
  • rải rắc, gieo vãi
  • gieo rắc, truyền (tin đồn...)
  • (vật lý) tán sắc
  • (hoá học) phân tán

nội động từ

  • rải rắc, giải tán, tan tác
Định nghĩa tiếng Anh

v. to cause to separate and go in different directions v. move away from each other; v. separate (light) into spectral rays

Gợi ý (3)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...