Từ điển Anh–Việt

111.778 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

drummer

/'drʌmə/ phổ biến #8442

Nghĩa thường dùng

Ngư ơ ̀ i đa ́ n h trô ́ n g danh từ

“The drummer keeps the rhythm for the whole band.”Người đánh trống giữ nhịp cho toàn bộ ban nhạc.

Biến thể từ drummers số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

drummer

/'drʌmə/

danh từ

  • người đánh trống
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) người đi chào hàng
  • ((Uc) kẻ lêu lỏng, kẻ lang thang
Định nghĩa tiếng Anh

n. someone who plays a drum

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...