Từ điển Anh–Việt

111.815 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

efficacy

/,efi'keiʃəsnis/ TOEFLGRECollins ★ phổ biến #6281

Nghĩa thường dùng

Tính hiệu quả danh từ

“The efficacy of online learning has been debated, especially during the pandemic when many students studied from home.”Tính hiệu quả của việc học trực tuyến đã được tranh luận, đặc biệt trong thời gian đại dịch khi nhiều học sinh học ở nhà.

Biến thể từ efficacies số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

efficacy

/,efi'keiʃəsnis/

danh từ

  • tính có hiệu quả; hiệu lực
Định nghĩa tiếng Anh

n. capacity or power to produce a desired effect

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...