Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

eloquent

/'eləkwənt/ TOEFLIELTSCollins ★ phổ biến #10294

Nghĩa thường dùng

Hùng biện tính từ

“The speaker's eloquent presentation captivated the audience, effectively conveying complex ideas with clarity and passion.”Bài thuyết trình hùng biện của diễn giả đã thu hút khán giả, truyền tải các ý tưởng phức tạp một cách rõ ràng và đầy đam mê.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

eloquent

/'eləkwənt/

tính từ

  • hùng biện, hùng hồn
Định nghĩa tiếng Anh

s. expressing yourself readily, clearly, effectively

Gợi ý (5)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...