eloquent
/'eləkwənt/ TOEFLIELTSCollins ★ phổ biến #10294
Nghĩa thường dùng
Hùng biện
tính từ
“The speaker's eloquent presentation captivated the audience, effectively conveying complex ideas with clarity and passion.”Bài thuyết trình hùng biện của diễn giả đã thu hút khán giả, truyền tải các ý tưởng phức tạp một cách rõ ràng và đầy đam mê.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
eloquent
/'eləkwənt/
tính từ
- hùng biện, hùng hồn
Định nghĩa tiếng Anh
s. expressing yourself readily, clearly, effectively