Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

expertise

/,ekspə'ti:z/ TOEFLIELTSGRECollins ★★ phổ biến #3898

Nghĩa thường dùng

chuyên môn danh từ

“His expertise in technology is impressive.”Chuyên môn của anh ấy trong công nghệ thật ấn tượng.

Biến thể từ expertises số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

expertise

/,ekspə'ti:z/

danh từ

  • sự thành thạo, sự tinh thông
  • tài chuyên môn; ý kiến về mặt chuyên môn
  • sự giám định
Định nghĩa tiếng Anh

n skillfulness by virtue of possessing special knowledge

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...