expertise
/,ekspə'ti:z/ TOEFLIELTSGRECollins ★★ phổ biến #3898
Nghĩa thường dùng
chuyên môn
danh từ
“His expertise in technology is impressive.”Chuyên môn của anh ấy trong công nghệ thật ấn tượng.
Biến thể từ
expertises số nhiều
Đồng nghĩa
skillknowledgeproficiencymastery
Trái nghĩa
ignoranceinexperience
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
expertise
/,ekspə'ti:z/
danh từ
- sự thành thạo, sự tinh thông
- tài chuyên môn; ý kiến về mặt chuyên môn
- sự giám định
Định nghĩa tiếng Anh
n skillfulness by virtue of possessing special knowledge