Từ điển Anh–Việt

112.182 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

skill

/skil/ IELTSOxford 3000Collins ★★★★ phổ biến #821

Nghĩa thường dùng

kỹ năng danh từ

“She has a skill for painting.”Cô ấy có kỹ năng vẽ tranh.

Biến thể từ skills số nhiều
Đồng nghĩa abilitytalent
Trái nghĩa weaknessinability
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

skill

/skil/

danh từ

  • sự khéo léo, sự khéo tay, sự tinh xảo; kỹ năng, kỹ xảo

nội động từ

  • (từ cổ,nghĩa cổ) đáng kể, thành vấn đề
    • it skills not: không đáng kể, không thành vấn đề
Định nghĩa tiếng Anh

n. an ability that has been acquired by training n. ability to produce solutions in some problem domain

Gợi ý (14)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...