skill
/skil/
danh từ
- sự khéo léo, sự khéo tay, sự tinh xảo; kỹ năng, kỹ xảo
nội động từ
- (từ cổ,nghĩa cổ) đáng kể, thành vấn đề
- it skills not: không đáng kể, không thành vấn đề
Biến thể từ
skills số nhiều
Định nghĩa tiếng Anh
n. an ability that has been acquired by training\nn. ability to produce solutions in some problem domain