extinction
/iks'tiɳkʃn/ TOEFLGRE phổ biến #6977
Nghĩa thường dùng
sự tuyệt chủng
danh từ
“Mass extinctions reshape life on Earth.”Tuyệt chủng hàng loạt định hình lại sự sống trên Trái Đất.
Biến thể từ
extinctions số nhiều
Đồng nghĩa
dying outdisappearance
Trái nghĩa
survivalproliferation
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
extinction
/iks'tiɳkʃn/
danh từ
- sự dập tắt; sự làm tan vỡ; sự làm mất đi
- sự làm tuyệt giống
- sự thanh toán (nợ nần)
- sự tiêu diệt, sự tiêu huỷ
Định nghĩa tiếng Anh
n. no longer active; extinguished n. no longer in existence n. the reduction of the intensity of radiation as a consequence of absorption and radiation