Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

horizontal

/,hɔri'zɔntl/ TOEFLGREOxford 3000Collins ★ phổ biến #6000

Nghĩa thường dùng

ngang tính từ

“The lines are horizontal.”Các đường thẳng nằm ngang.

Biến thể từ horizontals số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

horizontal

/,hɔri'zɔntl/

tính từ

  • (thuộc) chân trời; ở chân trời
  • ngang, nằm ngang
    • horizontal plane: mặt phẳng nằm ngang

danh từ

  • đường nằm ngang
  • thanh ngang
Định nghĩa tiếng Anh

n. something that is oriented horizontally a. parallel to or in the plane of the horizon or a base line

Gợi ý (5)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...