horizontal
/,hɔri'zɔntl/ TOEFLGREOxford 3000Collins ★ phổ biến #6000
Nghĩa thường dùng
ngang
tính từ
“The lines are horizontal.”Các đường thẳng nằm ngang.
Biến thể từ
horizontals số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
horizontal
/,hɔri'zɔntl/
tính từ
- (thuộc) chân trời; ở chân trời
- ngang, nằm ngang
- horizontal plane: mặt phẳng nằm ngang
danh từ
- đường nằm ngang
- thanh ngang
Định nghĩa tiếng Anh
n. something that is oriented horizontally a. parallel to or in the plane of the horizon or a base line