Từ điển Anh–Việt

111.815 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

incremental

/,inkri'mentəl/ phổ biến #10417

Nghĩa thường dùng

Gia tăng tính từ

“I believe that making incremental changes in our daily routines can greatly improve our lives.”Tôi tin rằng việc thực hiện những thay đổi gia tăng trong thói quen hàng ngày có thể cải thiện cuộc sống của chúng ta rất nhiều.

Biến thể từ incrementals số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

incremental

/,inkri'mentəl/

tính từ

  • (thuộc) sự lớn lên
  • (thuộc) tiền lãi, (thuộc) tiền lời
Định nghĩa tiếng Anh

s. increasing gradually by regular degrees or additions

Gợi ý (4)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...