incremental
/,inkri'mentəl/ phổ biến #10417
Nghĩa thường dùng
Gia tăng
tính từ
“I believe that making incremental changes in our daily routines can greatly improve our lives.”Tôi tin rằng việc thực hiện những thay đổi gia tăng trong thói quen hàng ngày có thể cải thiện cuộc sống của chúng ta rất nhiều.
Biến thể từ
incrementals số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
incremental
/,inkri'mentəl/
tính từ
- (thuộc) sự lớn lên
- (thuộc) tiền lãi, (thuộc) tiền lời
Định nghĩa tiếng Anh
s. increasing gradually by regular degrees or additions