intrusive
/in'tru:siv/ Collins ★ phổ biến #10964
Nghĩa thường dùng
Xâm nhập, quấy rầy
tính từ
“The intrusive noise from construction made it hard to concentrate on my studies.”Âm thanh xâm nhập từ việc xây dựng khiến tôi khó tập trung vào việc học.
Biến thể từ
intrusives số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
intrusive
/in'tru:siv/
tính từ
- ấn bừa, tống bừa, đưa bừa, vào bừa
- xâm phạm, xâm nhập
- bắt người khác phải chịu đựng mình
- (địa lý,ddịa chất) xâm nhập
Định nghĩa tiếng Anh
a. tending to intrude (especially upon privacy) a. of rock material; forced while molten into cracks between layers of other rock a. thrusting inward