Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

nausea

/'nɔ:sjə/ IELTSGRECollins ★ phổ biến #9312

Nghĩa thường dùng

Chứng buồn nôn danh từ

“Nausea can make it hard to eat or drink anything.”Chứng buồn nôn có thể làm khó ăn hoặc uống bất cứ thứ gì.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

nausea

/'nɔ:sjə/

danh từ

  • sự buồn nôn; sự lộn mửa
  • sự kinh tởm, sự tởm
Định nghĩa tiếng Anh

n. the state that precedes vomiting n. disgust so strong it makes you feel sick

Gợi ý (4)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...