nausea
/'nɔ:sjə/ IELTSGRECollins ★ phổ biến #9312
Nghĩa thường dùng
Chứng buồn nôn
danh từ
“Nausea can make it hard to eat or drink anything.”Chứng buồn nôn có thể làm khó ăn hoặc uống bất cứ thứ gì.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
nausea
/'nɔ:sjə/
danh từ
- sự buồn nôn; sự lộn mửa
- sự kinh tởm, sự tởm
Định nghĩa tiếng Anh
n. the state that precedes vomiting n. disgust so strong it makes you feel sick