nephew
/'nevju:/ Oxford 3000Collins ★ phổ biến #6362
Nghĩa thường dùng
Cháu trai(của cô, dì, chú)
danh từ
“My brother's nephew is learning to ride a bike.”Cháu trai của anh tôi đang học đi xe đạp.
Biến thể từ
nephews số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
nephew
/'nevju:/
danh từ
- cháu trai (con của anh, chị, em)
Định nghĩa tiếng Anh
n. a son of your brother or sister