niece
/ni:s/ Oxford 3000Collins ★ phổ biến #7475
Nghĩa thường dùng
Cháu gái(của cô, dì, chú)
danh từ
“My sister has a lovely niece who is very funny.”Chị tôi có một cháu gái dễ thương và rất hài hước.
Biến thể từ
nieces số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
niece
/ni:s/
danh từ
- cháu gái (con của anh, chị, em)
Định nghĩa tiếng Anh
n. a daughter of your brother or sister