Oligopoly
/.ɒli'gɒpәli/ phổ biến #33711
Nghĩa thường dùng
thiểu quyền
danh từ
“Tech is dominated by a few oligopolies.”Công nghệ bị thống trị bởi một vài thiểu quyền.
Biến thể từ
oligopolies số nhiều
Trái nghĩa
perfect competitionmonopolistic competition
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
Oligopoly
//
- (Econ) (Thị trường) độc quyền nhóm bán+ Là một cơ cấu thị trường trong đó các doanh nghiệp đều ý thức được sự phụ thuộc lẫn nhau trong các kế hoạch bán hàng, sản xuất , đầu tư và quảng cáo.
Định nghĩa tiếng Anh
n. (economics) a market in which control over the supply of a commodity is in the hands of a small number of producers and each one can influence prices and affect competitors