Từ điển Anh–Việt

111.756 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

overeat

/'ouvər'i:t/ Collins ★ phổ biến #17831

Nghĩa thường dùng

Ăn quá nhiều động từ

“Sometimes people overeat during holidays and feel uncomfortable afterward.”Đôi khi mọi người ăn quá nhiều trong các kỳ nghỉ và cảm thấy khó chịu sau đó.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

overeat

/'ouvər'i:t/

nội động từ overate; overeaten

  • ăn quá nhiều, ăn quá mức
Định nghĩa tiếng Anh

v overeat or eat immodestly; make a pig of oneself

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...