overeat
/'ouvər'i:t/ Collins ★ phổ biến #17831
“overeating” là hiện tại phân từ của overeat — đang hiển thị từ gốc:
Nghĩa thường dùng
Ăn quá nhiều
động từ
“Sometimes people overeat during holidays and feel uncomfortable afterward.”Đôi khi mọi người ăn quá nhiều trong các kỳ nghỉ và cảm thấy khó chịu sau đó.
Biến thể từ
overeating hiện tại phân từ
overeats ngôi 3 số ít
overate quá khứ
overeaten quá khứ phân từ
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
overeat
/'ouvər'i:t/
nội động từ overate; overeaten
- ăn quá nhiều, ăn quá mức
Định nghĩa tiếng Anh
v overeat or eat immodestly; make a pig of oneself