overweight
/'ouvəweit/ Collins ★ phổ biến #6628
Nghĩa thường dùng
Béo, thừa cân
tính từ
“Many children are overweight because they eat too much junk food.”Nhiều trẻ em thừa cân vì chúng ăn quá nhiều thức ăn nhanh.
Trái nghĩa
underweightlean
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
overweight
/'ouvəweit/
danh từ
- trọng lượng trội ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) số cân thừa (béo quá)
tính từ
- quá trọng lượng hợp lệ
- overweight luggage: hành lý quá trọng lượng hợp lệ
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) béo quá
ngoại động từ
- cân nặng hơn, có trọng lượng hơn
- đè trĩu lên
Định nghĩa tiếng Anh
n the property of excessive fatness s usually describes a large person who is fat but has a large frame to carry it