Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

obese

/ou'bi:s/ GRECollins ★ phổ biến #10333

Nghĩa thường dùng

béo phì tính từ

“Eating too much and moving too little can make people obese.”Ăn quá nhiều và ít vận động có thể khiến người ta béo phì.

Đồng nghĩa overweightheavy
Trái nghĩa underweightslim
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

obese

/ou'bi:s/

tính từ

  • béo phị, trệ
Định nghĩa tiếng Anh

s excessively fat

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...