Từ điển Anh–Việt

111.676 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

pedestrian

/pi'destriən/ IELTSGRECollins ★ phổ biến #7573

Nghĩa thường dùng

người đi bộ danh từ

“Pedestrian zones make cities walkable.”Khu vực dành cho người đi bộ làm thành phố dễ đi bộ.

Biến thể từ pedestrians số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

pedestrian

/pi'destriən/

tính từ

  • bằng chân, bộ
  • (thuộc) đi bộ
  • nôm na, tẻ ngắt, chán ngắt, không lý thú gì

danh từ

  • người đi bộ, khách bộ hành
  • (thể dục,thể thao) vận động viên (môn) đi bộ
Định nghĩa tiếng Anh

n. a person who travels by foot s. lacking wit or imagination

Gợi ý (6)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...